D
Dicread
HomeDictionaryEelectrify

electrify

điện hóa / làm phấn khích / điện tử hóa / truyền điện
Ngoại động từ
Quá khứ: electrifiedPhân từ 2: electrifiedV-ing: electrifying

electrify mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là nghĩa kthut vt lý và hai là nghĩa biu cm vcm xúc. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi sdng. Sc thái kthut và vt lý Trong ngcnh kthut, electrify mô tvic cung cp đin năng cho mt hthng hoc thiết bị. Điu này thường dùng cho các dự án htng ln như đường st hoc tòa nhà. Ngoài ra, trong âm nhc, nó dùng để chvic gn thêm thiết bkhuếch đại đin tvào các nhc ctruyn thng (như đàn ghi-ta) để to ra âm thanh ln hơn. Mt lưu ý quan trng là khi dùng vi nghĩa "truyn đin" qua cơ thngười, tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc liên quan đến hình pht (như ghế đin), hoc trong các thí nghim khoa hc. Sc thái cm xúc và tâm lý Khi dùng để mô tcm xúc, electrify không còn nghĩa là dòng đin vt lý mà là mt phépn dcho sphn khích, kinh ngc hoc hào hng tt độ. Nó gi lên cm giác như có mt lung đin chy qua cơ thvì quá bt nghoc bthu hút mnh mẽ. Ví dụ: Mt màn trình din xut sc có thelectrify khán giả, khiến hsng svà phn khích. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit electrify vi excite. Trong khi excite là mt tphbiến để chshào hng nói chung, thì electrify mang cường độ mnh hơn nhiu, nhn mnh vào schn động và tác động tc thì, mnh mlên tâm lý người nghe hoc người xem.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiện hóa
[~ something]

Trang bị nguồn điện hoặc hệ thống dây dẫn điện cho một tòa nhà, phương tiện hoặc thiết bị

"The city plans to electrify the old railway line to reduce carbon emissions."

Thành phố có kế hoạch điện hóa tuyến đường sắt cũ để giảm lượng khí thải carbon.

Ngoại động từlàm phấn khích
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên hào hứng hoặc phấn khích tột độ, thường gây ra cảm giác sốc hoặc kích thích đột ngột

"The singer's powerful voice electrified the entire audience from the first note."

Giọng hát đầy nội lực của ca sĩ đã làm toàn bộ khán giả phấn khích ngay từ nốt nhạc đầu tiên.

Ngoại động từđiện tử hóa
[~ something]

Trang bị khả năng khuếch đại điện tử cho một nhạc cụ, chẳng hạn như gắn bộ thu âm vào đàn ghi-ta acoustic

"Security guards decided to electrify the perimeter fence to prevent intruders from entering."

Nhiều nhạc sĩ dân gian đã chọn điện tử hóa âm thanh của họ trong những năm 1960.

truyền điện

Cho dòng điện chạy qua một người hoặc một vật, thường là một hình thức trừng phạt hoặc phục vụ một quy trình kỹ thuật cụ thể

Nhà tù đã sử dụng một thiết bị để truyền điện vào chiếc ghế phục vụ cho việc thi hành án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error