D
Dicread
HomeDictionaryEelectrify

electrify

điện hóa / làm phấn khích / tích điện
Ngoại động từ
Quá khứ: electrifiedPhân từ 2: electrifiedV-ing: electrifying

electrify mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là nghĩa kthut vt lý và hai là nghĩa biu cm vcm xúc. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi sdng.

Sc thái kthut và vt lý
Trong ngcnh kthut, electrify mô tvic cung cp đin năng cho mt hthng hoc thiết bị. Điu này thường dùng cho các dự án htng ln như đường st hoc tòa nhà. Ngoài ra, trong âm nhc, nó dùng để chvic gn thêm thiết bkhuếch đại đin tvào các nhc ctruyn thng (như đàn ghi-ta) để to ra âm thanh ln hơn.

Mt lưu ý quan trng là khi dùng vi nghĩa "truyn đin" qua cơ thngười, tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc liên quan đến hình pht (như ghế đin), hoc trong các thí nghim khoa hc.

Sc thái cm xúc và tâm lý
Khi dùng để mô tcm xúc, electrify không còn nghĩa là dòng đin vt lý mà là mt phépn dcho sphn khích, kinh ngc hoc hào hng tt độ. Nó gi lên cm giác như có mt lung đin chy qua cơ thvì quá bt nghoc bthu hút mnh mẽ.

Ví dụ: Mt màn trình din xut sc có thelectrify khán giả, khiến hsng svà phn khích.

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit electrify vi excite. Trong khi excite là mt tphbiến để chshào hng nói chung, thì electrify mang cường độ mnh hơn nhiu, nhn mnh vào schn động và tác động tc thì, mnh mlên tâm lý người nghe hoc người xem.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiện hóa
[~ something]

Trang bị nguồn điện hoặc hệ thống dây dẫn điện cho một tòa nhà, phương tiện hoặc thiết bị

The city plans to electrify the entire railway network by 2030.

Thành phố có kế hoạch điện hóa toàn bộ mạng lưới đường sắt vào năm 2030.

Ngoại động từlàm phấn khích
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên hào hứng hoặc phấn khích một cách mãnh liệt, thường gây ra một sự gia tăng đột ngột về cảm xúc hoặc năng lượng

The singer's powerful voice electrified the audience from the first note.

Giọng hát đầy nội lực của ca sĩ đã làm khán giả phấn khích ngay từ nốt nhạc đầu tiên.

Ngoại động từtích điện
[~ something]

Nạp điện cho một vật thể hoặc cho dòng điện chạy qua đó, thường nhằm mục đích an ninh hoặc công nghiệp

The farmers decided to electrify the fence to keep the cattle from wandering.

Các nông dân quyết định tích điện cho hàng rào để ngăn gia súc đi lạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error