D
Dicread
HomeDictionaryDdynamo

dynamo

máy phát điện một chiều / người năng nổ
Danh từ
Số nhiều: dynamos

Ý nghĩa

Danh từmáy phát điện một chiều

Một loại máy chuyển đổi cơ năng thành điện năng bằng cách sử dụng một cuộn dây quay trong từ trường

"The old bicycle was equipped with a small dynamo to power the headlight."

Chiếc máy phát điện cũ là một bộ dynamo đơn giản cung cấp điện cho toàn bộ ngôi làng.

Danh từngười năng nổ

Một người sở hữu nguồn năng lượng, động lực và sự nhiệt huyết phi thường

"The new marketing director is a real dynamo who has completely revitalized the department."

Giám đốc tiếp thị mới là một người cực kỳ năng nổ, người đã hồi sinh hoàn toàn thương hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error