D
Dicread
HomeDictionaryDdynamo

dynamo

máy phát điện một chiều / người năng nổ
Danh từ
Số nhiều: dynamos

dynamo mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là thut ngkthut vt lý và hai là mt phépn dvtính cách con người. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày đang mô tmt thiết bcơ khí và khi nào đang mô tmt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từmáy phát điện một chiều

Một máy phát điện tạo ra dòng điện một chiều từ năng lượng cơ học

The old factory was powered by a massive steam-driven dynamo.

Nhà máy cũ được vận hành bởi một máy phát điện chạy bằng hơi nước khổng lồ.

Danh từngười năng nổ

Một người sở hữu nguồn năng lượng, động lực và sự nhiệt huyết phi thường

The new marketing director is a real dynamo who has completely revitalized the brand.

Giám đốc tiếp thị mới là một người cực kỳ năng nổ, người đã hồi sinh hoàn toàn thương hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error