D
Dicread
HomeDictionaryDdevalue

devalue

phá giá / làm giảm giá trị
Ngoại động từ
Quá khứ: devaluedPhân từ 2: devaluedV-ing: devaluing

devalue mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là trong lĩnh vc kinh tế vĩ mô và hai là trong bi cnh tâm lý, xã hi. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia vic gim giá trvt cht/tài chính và vic hthp giá trtinh thn/vthế.

Ý nghĩa

Ngoại động từphá giá
[~ something]

Giảm giá trị chính thức của đồng tiền một quốc gia so với các đồng tiền khác

The government decided to devalue the peso to make exports more competitive.

Chính phủ đã quyết định phá giá đồng peso để làm cho hàng xuất khẩu cạnh tranh hơn.

Ngoại động từlàm giảm giá trị
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên ít quan trọng, ít giá trị hoặc ít được tôn trọng hơn

Constant criticism can devalue a student's confidence in their own abilities.

Việc bị chỉ trích liên tục có thể làm giảm sự tự tin của học sinh vào khả năng của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error