D
Dicread
HomeDictionaryAabase

abase

hạ thấp
Ngoại động từ
Quá khứ: abasedPhân từ 2: abasedV-ing: abasing

abase mang sc thái biu đạt shthp mt cách nghiêm trng vmt phm giá, địa vhoc lòng ttrng. Tnày thường gi lên hìnhnh mt người bị ép buc hoc tnguyn hmình xung mc hèn mn, nhc nhã, thường là trước mt quyn lc cao hơn hoc do áp lc xã hi. Khác vi humble (khiêm tn) vn mang nghĩa tích cc vskhiêm nhường, abase luôn mang hàm ý tiêu cc, nhn mnh vào smt mát quyn lc hoc ssnhc.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ abase vi mt stcó nghĩa tương tự để tránh dùng sai ngcnh:

humble: Thường dùng để chskhiêm tn mt cách tnhiên hoc đức hnh. Trong khi đó, abase là hành động làm cho ai đó cm thy thp kém hoc bnhc mạ.
degrade: Tp trung vào vic làm gim cht lượng, giá trhoc làm suy đồi đạo đức. abase tp trung nhiu hơn vào vthế xã hi và lòng ttrng cá nhân.
belittle: Có nghĩa là xem nhhoc coi thường thành tu ca ai đó thông qua li nói. abase mang tính cht nng nhơn, tác động trc tiếp đến danh dvà vthế ca đối tượng.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt đim quan trng đối vi người Vit là không nên nhm ln abase vi các tchsgim bt vslượng hay cường độ. abase chdùng cho giá trtinh thn, uy tín hoc cp bc.

Sai: abase the volume (hthp âm lượng) -> Đúng: lower the volume
Sai: abase the price (hgiá thành) -> Đúng: reduce the price

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, văn hc hoc bi cnh tôn giáo, nơi sphc tùng và tôn ti trt tự được nhn mnh. Ví dụ, cm tabase oneself (ththp bn thân) mô thành động quly hoc chp nhn snhc nhã để cu xin stha thhoc lòng thương hi.

Đặc đim ngpháp

abase là mt ngoi động từ, do đó nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (ai đó bhthp). Khi mun din đạt vic thmình, người dùng phi sdng đại tphn thân làm tân ngữ (ví dụ: abase myself, abase themselves).

Ý nghĩa

Ngoại động từhạ thấp
[~ someone]

Làm giảm cấp bậc, uy tín hoặc giá trị của ai đó; làm cho ai đó trở nên hèn mọn hoặc bị hạ nhục

The king refused to abase himself before the invading army.

Nhà vua đã từ chối hạ thấp bản thân trước đội quân xâm lược.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error