D
Dicread
HomeDictionaryDdebase

debase

làm giảm giá trị / hạ thấp nhân phẩm
Ngoại động từ
Quá khứ: debasedPhân từ 2: debasedV-ing: debasing

debase mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, din thành động làm suy gim giá trị, cht lượng hoc phm giá ca mt đối tượng. Đim mu cht ca tnày là sự "tn hi" hoc "vy bn" mt thvn dĩ có giá trcao, khiến nó trnên thp kém hoc rrúng hơn.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh vt cht hoc kinh tế, debase thường được dùng để chvic làm gim giá trca tin thoc kim loi quý bng cách pha trn vi các cht rtin hơn. Điu này khác vi decrease (gim vslượng) hay devalue (gim giá trdo biến động thtrường hoc chính sách kinh tế). debase nhn mnh vào vic làm gim cht lượng ct lõi ca vt cht.

Trong bi cnh đạo đức và nhân phm, debase mô tvic mt người ththp bn thân hoc bị ép buc phi thc hin nhng hành vi đồi bi, làm mt đi stôn nghiêm. Khi so sánh vi humiliate (làm nhc), humiliate tp trung vào cm giác xu htrước mt người khác, trong khi debase tp trung vào ssuy đồi vmt bn cht và phm cht đạo đức.

Ví dvlàm gim giá trị: The currency was debased to fund the war (Đồng tin đã blàm gim giá trị để tài trcho cuc chiến tranh).
Ví dvhthp nhân phm: He felt he had debased himself by lying to his colleagues (Anhy cm thy mình đã hthp nhân phm khi nói di đồng nghip).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln debase vi các tcó tin tde- khác. Trong tiếng Vit, chai nghĩa ca debase đều có thdch là "làm gim giá trị" hoc "hthp", nhưng tùy vào đối tượng là "vt cht" hay "con người" mà chúng ta chn tngcho phù hp để không gây hiu lm.

Khi nói vtin tệ/kim loi: dùng "làm gim giá trị".
Khi nói vcon người/đạo đức: dùng "hthp nhân phm" hoc "làm suy đồi".

Vmt ngpháp, debase là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (vt blàm gim giá trhoc người bhthp nhân phm). Nó có thể được dùngdng chủ động hoc bị động tùy thuc vào vic nhn mnh vào tác nhân gây ra ssuy gim hay đối tượng chu tác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm giảm giá trị
[~ something]

Làm giảm chất lượng, giá trị hoặc đặc tính của một thứ gì đó bằng cách thêm các vật liệu kém chất lượng hơn hoặc hạ thấp các tiêu chuẩn

The government decided to debase the currency to fund the war.

Chính phủ đã quyết định làm giảm giá trị đồng tiền để tài trợ cho cuộc chiến tranh.

Ngoại động từhạ thấp nhân phẩm
[~ someone][~ oneself]

Làm suy giảm phẩm chất đạo đức hoặc lòng tự trọng của một người thông qua hành vi đáng xấu hổ hoặc đồi bại

He felt that he had debased himself by lying to his colleagues for a promotion.

Anh ấy cảm thấy mình đã hạ thấp nhân phẩm khi nói dối đồng nghiệp để được thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error