diminish
làm giảm / giảm dần
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: diminishedPhân từ 2: diminishedV-ing: diminishing
diminish mang nghĩa cơ bản là làm giảm đi hoặc trở nên ít đi. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh mà từ này mang những sắc thái biểu cảm khác nhau, từ việc giảm sút về mặt vật lý, số lượng cho đến việc hạ thấp giá trị tinh thần.
Ý nghĩa
Ngoại động từlàm giảm
[~ something]
Làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn hoặc ít đi về kích thước, số lượng, tầm quan trọng hoặc cường độ
The new law will diminish the power of the local government.
Luật mới sẽ làm giảm quyền lực của chính quyền địa phương.
Nội động từgiảm dần
Dần dần trở nên ít hơn, nhỏ hơn hoặc yếu hơn theo thời gian
The pain began to diminish after she took the medication.
Cơn đau bắt đầu giảm dần sau khi cô ấy uống thuốc.