diminish
diminish mang nghĩa cơ bản là làm giảm đi hoặc trở nên ít đi. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh mà từ này mang những sắc thái biểu cảm khác nhau, từ việc giảm sút về mặt vật lý, số lượng cho đến việc hạ thấp giá trị tinh thần.
Ý nghĩa
Làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn hoặc ít đi về kích thước, số lượng, tầm quan trọng hoặc cường độ
"The new law will diminish the power of the local government."
Luật mới sẽ làm giảm bớt quyền lực của chính quyền địa phương.
Trở nên nhỏ hơn, ít hơn về số lượng hoặc cường độ
"The pain began to diminish after she took the medication."
Cơn đau bắt đầu giảm dần sau khi cô ấy uống thuốc.
Làm cho ai đó hoặc điều gì đó có vẻ ít ấn tượng hoặc ít giá trị hơn bằng cách chỉ trích hoặc so sánh họ với điều gì đó tốt hơn
Anh ta cố gắng hạ thấp những thành tựu của cô ấy bằng cách khẳng định rằng chúng là kết quả của sự may mắn.