D
Dicread
HomeDictionaryDdiminish

diminish

làm giảm / giảm dần
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: diminishedPhân từ 2: diminishedV-ing: diminishing

diminish mang nghĩa cơ bn là làm gim đi hoc trnên ít đi. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau, tvic gim sút vmt vt lý, slượng cho đến vic hthp giá trtinh thn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm giảm
[~ something]

Làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn hoặc ít đi về kích thước, số lượng, tầm quan trọng hoặc cường độ

The new law will diminish the power of the local government.

Luật mới sẽ làm giảm quyền lực của chính quyền địa phương.

Nội động từgiảm dần

Dần dần trở nên ít hơn, nhỏ hơn hoặc yếu hơn theo thời gian

The pain began to diminish after she took the medication.

Cơn đau bắt đầu giảm dần sau khi cô ấy uống thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error