D
Dicread
HomeDictionaryRraincoat

raincoat

áo mưa
Danh từ
Số nhiều: raincoats

raincoat dùng để chmt loi trang phc chuyên dng, thường là áo khoác dài, được làm tcht liu chng thm nước như nha hoc vi đặc bit để bo vcơ thkhi bị ướt khi tri mưa. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "áo mưa".

Phân bit vi các trang phc chng nước khác

Người hc cn phân bit raincoat vi poncho và umbrella. Trong khi raincoat thường là dng áo khoác có tay và khóa kéo, ôm sát cơ thhơn, thì poncho (loi áo mưa choàng) là mt tm vi chng thm ln có lhcho đầu, thường rng hơn và không có tay áo riêng bit.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia raincoat và waterproof jacket. Mc dù chai đều chng nước, nhưng raincoat thường gi liên tưởng đến mt món đồ chuyên dng cho nhng cơn mưa ln và kéo dài, trong khi waterproof jacket có thlà áo khoác leo núi hoc áo khoác ththao có tính năng chng nước nhưng vn đảm bo độ thoáng khí.

Ví dụ đúng: Put on your raincoat before going out. (Hãy mc áo mưa trước khi ra ngoài.)
Ví dvskhác bit: Mt chiếc poncho thường được dùng để che cba lô phía sau, trong khi raincoat chche cơ thngười mc.

Đặc đim ngpháp

raincoat là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the, hoc chuyn sang dng snhiu raincoats khi nói vnhiu chiếc áo mưa.

Ý nghĩa

Danh từáo mưa

Một loại áo khoác chống thấm nước được mặc để bảo vệ người mặc khỏi mưa

He put on his yellow raincoat before stepping outside into the storm.

Anh ấy mặc chiếc áo mưa màu vàng trước khi bước ra ngoài trời bão.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error