D
Dicread
HomeDictionaryRroller

roller

xe lu / con lăn sơn / lô uốn tóc / con lăn / sóng cuộn
[C] Đếm được
Số nhiều: rollers

Troller trong tiếng Anh là mt danh từ đa nghĩa, mô tbt kvt dng nào có hình trvà có khnăng xoay hoc lăn. Đim gây khó khăn cho người hc tiếng Vit là mt ttiếng Anh duy nht này li tươngng vi nhiu danh tkhác nhau tùy vào ngcnh sdng, thay vì chcó mt tdch chung duy nht.

Phân bit theo ngcnh sdng

Vic la chn ttiếng Vit chính xác phthuc hoàn toàn vào lĩnh vc mà roller xut hin:

Trong xây dng và htng: roller được hiu là xe lu, mt loi máy móc hng nng dùng để nén cht bmt đường.
Trong trang trí ni tht: roller là con lăn sơn, công cgiúp phsơn nhanh hơn so vi dùng chi quét.
Trong làm đẹp: roller là lô un tóc, dùng để to độ xoăn cho tóc.
Trong cơ khí và kthut: roller là con lăn, mt bphn hình trgiúp gim ma sát hoc vn chuyn vt liu trên băng chuyn.

Mt sai lm phbiến là cgng dch roller thành "vt lăn" trong mi trường hp. Điu này skhiến câu văn trnên gượng go và không tnhiên. Ví dụ, thay vì nói "sdng vt lăn để sơn tường", bn phi dùng "con lăn sơn".

Lưu ý vtvng liên quan

Cn phân bit roller vi cylinder (hình trụ). Trong khi cylinder mô thình dáng hình hc ca mt vt thể, roller nhn mnh vào chc năng vn hành là "lăn" hoc "xoay" để thc hin mt nhim vcthể.

Đúng: paint roller (con lăn sơn) - nhn mnh công cụ đang hot động.
Đúng: cylindrical shape (hình trụ) - nhn mnh đặc đim hình hc.

Vmt ngpháp, roller là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác thiết bnhư lô un tóc hoc con lăn cơ khí, người dùng thường xuyên sdng dng snhiu rollers vì các thiết bnày thường được dùng theo bhoc theo chui.

Countable because it refers to distinct physical objects, such as a single paint roller or a set of hair rollers.

Ý nghĩa

Danh từxe lu

Một hình trụ nặng dùng để làm phẳng các bề mặt như đường sá, đất hoặc bột nhào

The construction crew used a steam roller to level the asphalt.

Đội xây dựng đã sử dụng một chiếc xe lu hơi nước để san phẳng lớp nhựa đường.

Danh từcon lăn sơn

Một thiết bị hình trụ dùng để thoa sơn hoặc chất kết dính lên một bề mặt

She used a paint roller to cover the living room walls in a single afternoon.

Cô ấy đã sử dụng một con lăn sơn để sơn xong các bức tường trong phòng khách chỉ trong một buổi chiều.

Danh từlô uốn tóc

Một hình trụ nhỏ dùng để uốn tóc

She slept with rollers in her hair to create voluminous curls.

Cô ấy ngủ với những chiếc lô uốn tóc để tạo ra những lọn tóc xoăn bồng bềnh.

Danh từcon lăn

Một bộ phận hình trụ của máy móc hoặc cơ chế có khả năng xoay để giảm ma sát hoặc di chuyển một vật thể

The conveyor belt is supported by a series of steel rollers.

Băng chuyền được hỗ trợ bởi một loạt các con lăn bằng thép.

Danh từsóng cuộn

Một con sóng cuộn vào bờ với đỉnh là bọt trắng

The surfers waited for a massive roller to break near the reef.

Những người lướt sóng chờ đợi một con sóng cuộn khổng lồ vỡ ra gần rạn san hô.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error