D
Dicread
HomeDictionaryMmanagerial

managerial

thuộc quản lý
Tính từ

managerial là mt tính tdùng để mô tmi thliên quan đến vai trò, knăng hoc chc năng ca mt người qun lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc qun lý", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa là "thuc về điu hành" hoc "thuc vqun trị". Đim mu cht ca managerial là nhn mnh vào khnăng tchc, điu phi nhân svà ngun lc để đạt được mc tiêu ca mt doanh nghip hoc dự án.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia managerial và administrative. Mc dù chai đều có thdch là "qun lý" hoc "hành chính", nhưng chúng có sc thái khác nhau:

managerial: Tp trung vào vic lãnh đạo con người, ra quyết định chiến lược và điu phi công vic (ví dụ: managerial skills - knăng qun lý). Nó mang tính cht định hướng và điu hành.
administrative: Tp trung vào các công vic giy tờ, quy trình vn hành, lưu trvà tuân thquy định (ví dụ: administrative tasks - công vic hành chính). Nó mang tính cht thc thi và duy trì hthng.

Ví dụ: Mt người có managerial ability tt sbiết cách truyn cm hng cho nhân viên, trong khi mt người có administrative ability tt sẽ đảm bo mi hsơ được sp xếp ngăn np và đúng hn.

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Khi sdng managerial, hãy chú ý đến các cm tcố định thường gp để tránh dch quá cng nhc. Thay vì dch sát nghĩa là "thuc qun lý", bn có thlinh hot chuyn ngữ để phù hp vi văn phong chuyên nghip trong tiếng Vit.

managerial experience: Kinh nghim qun lý (không nên dch là "kinh nghim thuc qun lý").
managerial position: Vtrí qun lý hoc chc vụ điu hành.
managerial failure: Stht bi trong qun lý/điu hành.

Vmt ngpháp, managerial là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc tính ca danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc quản lý

Liên quan đến các chức năng, kỹ năng hoặc vị trí của một người quản lý; liên quan đến việc tổ chức và điều phối một doanh nghiệp hoặc dự án

She is attending a course to improve her managerial skills.

Cô ấy đang tham gia một khóa học để cải thiện các kỹ năng quản lý của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error