D
Dicread
HomeDictionaryPpectin

pectin

pectin / pectin
Danh từ

Đặc đim và công dng pectin là mt loi cht xơ hòa tan tnhiên có cu trúc polysaccharide, được tìm thy chyếu trong thành tế bào ca thc vt. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là pectin thường xut hin trong hai ngcnh chính: ẩm thc và sinh hc. Trong lĩnh vc thc phm, pectin đóng vai trò là cht to gel tnhiên. Khi được đun nóng vi đường và axit (như trong trái cây), nó to ra mt mng lưới liên kết khiến hn hp đặc li. Đây là lý do ti sao pectin là thành phn then cht trong vic sn xut mt, thch hoc ko do. Phân bit ngcnh sdng Khi sdng tnày, bn cn phân bit gia vai trò là mt thành phn hóa hc/sinh hc và vai trò là mt phgia thc phm: Trong sinh hc: Tp trung vào chc năng cu trúc ca tế bào thc vt, giúp duy trì độ cng và độ xp ca mô cây. Trongm thc: Tp trung vào khnăng làm đông (gelling agent). Ví dụ: adding pectin to the jam (thêm pectin vào mt). Lưu ý vthut ng Vì đây là mt thut ngkhoa hc quc tế, trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là pectin hoc gi là pectin thực vật. Không có tthun Vit tương đương hoàn toàn để thay thế mà vn giữ được độ chính xác vmt hóa hc.

Ý nghĩa

Danh từpectin

Một loại polysaccharide dạng gel hòa tan có trong thành tế bào của các loài thực vật trên cạn, đặc biệt là trong các loại quả có múi và táo, được sử dụng làm chất tạo gel trong mứt và thạch

"The recipe calls for adding pectin to the fruit puree to ensure the jam sets properly."

Đầu bếp đã thêm một lượng nhỏ pectin vào hỗn hợp dâu tây để đảm bảo mứt đông lại đúng cách.

pectin

Một loại carbohydrate phức hợp tìm thấy trong thành tế bào sơ cấp của thực vật, giúp cung cấp hỗ trợ cấu trúc và điều chỉnh độ xốp

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cách sự phân hủy pectin ảnh hưởng đến việc làm mềm trái cây trong quá trình chín.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error