D
Dicread
HomeDictionaryCcommemoration

commemoration

lễ kỷ niệm / vật kỷ niệm
Danh từ
Số nhiều: commemorations

commemoration mang sc thái trang trng, dùng để chhành động hoc skin nhm tôn vinh, ghi nhmt người đã khut hoc mt skin lch squan trng. Đim khác bit ct lõi gia commemoration và celebration là cm xúc chủ đạo: trong khi celebration thường gn lin vi nim vui, snáo nhit và tic tùng, thì commemoration li thiên vstôn kính, suy ngm và đôi khi là ni bun hoc strang nghiêm. Skhác bit vsc thái Khi mun nói vvic knim mt ngày lvui vnhư sinh nht hay chiến thng, hãy dùng celebration. Ngược li, khi nói vvic tưởng nim mt ngày lquc gia, mt cuc chiến tranh hoc mt vanh hùng, commemoration là la chn chính xác hơn. celebrating the victims of the war (Sdng tnày sgây cm giác thiếu tôn trng vì ging như đang ăn mng ni đau). commemorating the victims of the war (Thhin stôn kính và tưởng nhớ). Cách dùng trong thc tế Tnày có thể được dùng cho chành động (lknim) và vt thể (vt knim). Khi nói vmt vt thể được to ra để lưu giký ức, commemoration thường xut hin trong các cm tnhư commemorative coin (đồng tin knim) hoc commemorative plaque (bin knim). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người hc cn lưu ý động từ đi kèm thường là hold hoc organize đối vi các bui lễ, và create hoc mint đối vi các vt knim.

Ý nghĩa

Danh từlễ kỷ niệm

Một nghi lễ hoặc hoạt động chào mừng nhằm tôn vinh ký ức về một người hoặc một sự kiện quan trọng

"The city held a solemn commemoration for the victims of the war."

Thành phố đã tổ chức một lễ kỷ niệm trang nghiêm cho các nạn nhân của cuộc chiến tranh.

vật kỷ niệm

Một đồ vật, chẳng hạn như bảng tên, huy chương hoặc đài tưởng niệm, được tạo ra để lưu giữ ký ức về một người hoặc một sự kiện

Đồng tiền vàng được đúc như một vật kỷ niệm cho lễ cưới hoàng gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error