D
Dicread
HomeDictionaryDdentin

dentin

ngà răng
Danh từ

dentin là mt thut ngchuyên ngành nha khoa dùng để chlp ngà răng, thành phn cu to chính ca răng nm ngay dưới lp men răng cng bên ngoài và bao quanh ty răng. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit rõ dentin vi enamel (men răng) và pulp (ty răng) để tránh nhm ln khi mô tcác tình trng bnh lý vrăng ming.

Skhác bit về đặc tính và chc năng

Trong khi enamel là mô cng nht trong cơ thngười và không có khnăng ttái to, thì dentin có độ cng thp hơn và cha cácng ngà nhli ti. Chính nhngng ngà này là lý do ti sao khi lp men bmòn hoc btn thương, các kích thích tmôi trường bên ngoài (như đồ lnh hoc nóng) có thtruyn trc tiếp đến ty răng, gây ra hin tượng ê but.

Ví dụ: Khi nói vtình trng "răng ê but", người ta thường đề cp đến vic cácng ngà trong dentin blra ngoài.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh sdng

dentin chyếu được sdng trong các văn bn y khoa, báo cáo nha khoa hoc trong giao tiếp gia bác sĩ và bnh nhân. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngữ ít khi dùng tnày trkhi đang tho lun chi tiết vcu trúc răng. Mt sai lm phbiến ca người hc là dùng chung từ "răng" (tooth) để chtt ccác thành phn, nhưng trong bi cnh chuyên môn, vic chỉ đích danh dentin là cn thiết để xác định chính xác vtrí tn thương.

Đúng: The decay has reached the dentin (Sâu răng đã chm đến ngà răng).
Không chính xác: The decay has reached the tooth (Sâu răng đã chm đến răng - câu này quá chung chung và không rõ mc độ nghiêm trng).

Vmt ngpháp, dentin là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu (dentins) khi nói vcht liu mô xương này.

Ý nghĩa

Danh từngà răng

Mô xương cứng và đặc nằm bên dưới men răng và xê-măng của chân răng

The dentist drilled through the enamel to reach the dentin.

Nha sĩ đã khoan xuyên qua lớp men để tiếp cận ngà răng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error