D
Dicread
HomeDictionarySsinus

sinus

xoang
[C] Đếm được
Số nhiều: sinuses

sinus là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chcác hc hoc khong trng cha khí hoc dch trong cơ thể, phbiến nht là các xoang trong xương sọ. Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng tnày hu như chxut hin trong ngcnh gii phu hc hoc bnh lý, không được sdng trong giao tiếp thông thường để chcác khong trng nói chung. Phân bit vi các thut ngtương t Mt sai lm phbiến là nhm ln sinus vi sinusoid (xoang mao mch). Trong khi sinus thường chcác hc ln hơn hoc các xoang tĩnh mch ln, sinusoid li chcác mao mch có đường kính ln, thành mng, thường tìm thy trong gan hoc ty xương. Vic sdng sai hai thut ngnày trong văn bn y khoa có thdn đến hiu lm nghiêm trng vvtrí gii phu. Ngoài ra, cn phân bit sinus (xoang) vi sine (hàm sin trong toán hc). Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng chúng hoàn toàn khác bit về ý nghĩa và lĩnh vc sdng. Ví dụ, bn không thdùng sinus để mô tmt đường cong toán hc. Ngcnh sdng và lưu ý thc tế Trong tiếng Anh, khi nói vcác bnh lý liên quan đến xoang, người ta thường dùng cm tsinus infection (viêm xoang) hoc sinusitis (viêm xoang - thut ngy khoa chính xác hơn). Đúng: He is suffering from a sinus infection. (Anhy đang bviêm xoang.) Sai: He has a sinus problem in his nose. (Cách nói này không sai vnghĩa nhưng thiếu tính chuyên nghip; nên dùng sinus congestion để chstc nghn xoang). Vmt ngpháp, sinus là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến hthng các xoang trong đầu, người ta thường dùng snhiu sinuses.

Countable when referring to the individual anatomical cavities, such as the frontal or maxillary sinuses.

Ý nghĩa

Danh từxoang

Một hốc hoặc khoảng trống nằm trong xương hoặc các mô khác

"The patient has a blockage in the maxillary sinus."

Bệnh nhân bị tắc nghẽn ở xoang hàm trên.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error