D
Dicread
HomeDictionaryIindentation

indentation

khoảng lùi đầu dòng / vết lõm
Danh từ
Số nhiều: indentations

indentation mô tmt đặc đim hình hc vskhông bng phng, cthlà mt phn blõm vào hoc bị đẩy lùi ra sau so vi mt đường thng hoc mt bmt phng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau. Sc thái trong trình bày văn bn Trong son tho văn bn, indentation là thut ngchuyên môn để chvic đẩy dòng đầu tiên ca đon văn hoc toàn bộ đon văn lùi vào trong so vi ltrái. Đây là mt quy chun trình bày phbiến để giúp người đọc ddàng phân bit các đon văn khác nhau. Người hc cn phân bit rõ vi margin (lề), vn là khong trng cố định bao quanh toàn btrang giy. Sc thái trong địa lý và vt lý Khi nói về địa lý, indentation chnhng đường bbin bkhía sâu, to thành các vnh hoc vũng nhỏ. Trong vt lý hoc cơ khí, nó mô tmt vết lõm trên bmt vt cht do tác động ngoi lc (như mt cú va chm). Trong trường hp này, indentation mang tính cht mô thình dáng vt lý hơn là mt hành động chủ đích. Lưu ý vcách dùng Khi nói vvic to ra khong lùi trong văn bn, ta dùng động tindent (ví dụ: indent the first line). Tránh nhm ln indentation vi dent. Mc dù chai đều chvết lõm, nhưng dent thường dùng cho nhng hư hi nhỏ, không mong mun trên bmt kim loi (như vết móp xe hơi), trong khi indentation mang tính mô thình hc tng quát hơn và bao hàm cnhng thiết kế có chủ đích.

Ý nghĩa

Danh từkhoảng lùi đầu dòng

Một khoảng trống được để lại giữa lề trang và điểm bắt đầu của một dòng văn bản

"The first line of every paragraph should have a small indentation."

Dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn nên có một khoảng lùi đầu dòng nhỏ.

Danh từvết lõm

Một vết khía sâu, hốc hoặc vùng trũng trên mép hoặc bề mặt của một vật gì đó

"The coastline is marked by a deep indentation where the bay meets the land."

Đường bờ biển được đánh dấu bởi một vết lõm sâu nơi vịnh tiếp giáp với đất liền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error