D
Dicread
HomeDictionaryPprotuberance

protuberance

phần lồi
Danh từ
Số nhiều: protuberances

protuberance mô tmt vt thhoc mt bphn nhô ra, li lên tmt bmt phng hoc tthân chính ca mt vt gì đó. Tnày mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các văn bn kthut, y khoa hoc mô tchi tiết vhình dáng vt lý. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng các tnhư "phn li", "đim nhô ra" hoc "u cc".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit protuberance vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

bump: Đây là tthông dng nht để chmt vết sưng hoc mt chli nhtrên bmt (ví dụ: mt vết sưng trên đầu sau khi va chm). Trong khi đó, protuberance mang tính mô tcu trúc bn vng và trang trng hơn.
bulge: Thường dùng để chsphng lên do áp lc tbên trong (ví dụ: túi qun bphng lên vì đựng quá nhiu tin). protuberance nhn mnh vào hình dáng nhô ra hơn là nguyên nhân gây ra sphng đó.
protrusion: Tnày có nghĩa rt gn vi protuberance, nhưng protrusion thường nhn mnh vào hành động hoc trng thái "đâm ra ngoài" hoc "nhô ra" (ví dụ: răng vu là mt dng protrusion).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong y khoa hoc gii phu hc, protuberance được dùng để chcác đim mc trên xương. Ví dụ, cm toccipital protuberance sẽ được dch là "phn li chm". Nếu bn sdng tnày trong giao tiếp hng ngày để chmt vết sưng nhỏ, nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên.

Sai: I have a small protuberance on my finger. (Quá trang trng cho mt vết sưng nhỏ).
✅ Đúng: I have a small bump on my finger.

✅ Đúng: The geologist noted a strange protuberance in the rock formation. (Phù hp vì đây là mô tkthut về địa cht).

Vmt ngpháp, protuberance là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo ta, an hoc dng snhiu khi viết câu.

Ý nghĩa

Danh từphần lồi

Một bộ phận nhô ra từ thân chính của một vật gì đó

The small protuberance on the bone was clearly visible on the X-ray.

Phần lồi nhỏ trên xương hiện lên rõ ràng trên phim chụp X-quang.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error