D
Dicread
HomeDictionaryLloading

loading

việc xếp hàng / việc tải dữ liệu / xếp vào / đang tải
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: loadingsQuá khứ: loadedPhân từ 2: loadedV-ing: loadingSo sánh hơn: more loadingSo sánh nhất: most loading

Tloading mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là vt lý hay kthut số. Trong đời sng hàng ngày, nó mô thành động xếp hàng hóa, đồ đạc vào mt không gian cha như xe ti, tàu thuyn hoc máy móc. Trong khi đó, trong lĩnh vc công nghthông tin, nó chquá trình truyn ti dliu tbnhlưu trvào bnhtm thi để sn sàng xlý. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "xếp hàng" hoc "ti dliu" để tránh gây nhm ln.

Phân bit ngcnh sdng

Mt sai lm phbiến là sdng tloading cho mi hành động "ti". Cn phân bit rõ gia loading và downloading hoc uploading. Trong khi downloading (ti xung) và uploading (ti lên) nhn mnh vào hướng di chuyn ca dliu gia máy tính và máy chqua mng, thì loading nhn mnh vào quá trình chun bdliu bên trong hthng để khi chy mt chương trình hoc mt trang web.

Đúng: The game is still loading (Trò chơi vn đang ti dliu để bt đầu).
Sai: I am loading a file from the internet (Thay vào đó hãy dùng downloading).

Lưu ý vtloi và cu trúc

Loading có thể đóng vai trò là mt danh từ (vic xếp hàng/vic ti dliu) hoc là dng hin ti phân tca động tloadang xếp vàoang ti). Khi đóng vai trò là tính ttrong các thut ngkthut như loading dock (cu bc dhàng), nó mô tchc năng ca đối tượng đó.

Ví dvdanh từ: The loading of the truck took two hours (Vic xếp hàng lên xe ti mt hai tiếng đồng hồ).
Ví dvề động từ: She is loading the dishwasher (Cô ấy đang xếp bát đĩa vào máy ra bát).

Trong tiếng Vit, không có tmượn trc tiếp cho loading, vì vy hãy luôn da vào đối tượng đang được nhc đến (hàng hóa hay dliu) để chn tdch phù hp nht.

Countable when referring to a specific instance of a task, such as a loading of a shipment. Uncountable when referring to the general process of data transfer or the act of filling a container.

Ý nghĩa

Danh từviệc xếp hàng

Quá trình đặt hàng hóa vào một phương tiện hoặc container

The loading of the cargo took six hours.

Việc xếp hàng hóa mất sáu tiếng đồng hồ.

Danh từviệc tải dữ liệu

Quá trình chuyển dữ liệu từ thiết bị lưu trữ vào bộ nhớ máy tính

The game has a very long loading screen.

Trò chơi này có màn hình tải dữ liệu rất lâu.

Ngoại động từxếp vào
[~ someone][~ something]

Đặt một lượng hàng hóa lên hoặc vào trong một thứ gì đó

He is loading the dishwasher.

Anh ấy đang xếp bát đĩa vào máy rửa bát.

Nội động từđang tải

Đang trong quá trình truyền tải dữ liệu

The webpage is still loading.

Trang web vẫn đang tải.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error