D
Dicread
HomeDictionaryCconsignee

consignee

người nhận hàng
Danh từ
Số nhiều: consignees

consignee là mt thut ngchuyên ngành được sdng phbiến trong lĩnh vc logistics, vn ti và thương mi quc tế. Vmt ngnghĩa, tnày chthc thể (có thlà cá nhân hoc công ty) có tên trên vn đơn và là bên có quyn hp pháp để nhn hàng hóa khi lô hàng đến đim đích. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "người nhn hàng".

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln consignee vi receiver hoc recipient. Mc dù cba đều có thdch là "người nhn", nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau:

consignee: Mang tính pháp lý và thương mi. Đây là thut ngdùng trong các chng tvn chuyn chính thc như vn đơn (bill of lading). Ví dụ: The consignee is responsible for paying the import duties (Người nhn hàng có trách nhim thanh toán thuế nhp khu).

receiver hoc recipient: Mang tính thông dng và đời thường hơn. Nhng tnày được dùng cho vic nhn mt món quà, mt bc thư hoc mt gói hàng nhqua bưu đin mà không nhn mnh vào khía cnh hp đồng hay pháp lý. Ví dụ: The recipient of the letter was surprised (Người nhn bc thư đã rt ngc nhiên).

Mi quan hvi người gi

Trong chui cungng, consignee luôn đối lp vi consignor (người gi hàng). Vic nm vng cp tnày là rt quan trng để tránh nhm ln trong các giao dch xut nhp khu. Mt sai sót nhtrong vic xác định consignor và consignee trên giy tcó thdn đến nhng rc ri nghiêm trng vmt pháp lý hoc chm trtrong vic thông quan hàng hóa.

Lưu ý vmt ngpháp

consignee là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn hp đồng, tnày thường xut hindng số ít để chmt thc thcthể được chỉ định trong hp đồng vn chuyn.

Ý nghĩa

Danh từngười nhận hàng

Cá nhân hoặc tổ chức mà hàng hóa được gửi hoặc giao đến một cách chính thức

The shipping company notified the consignee that the cargo had arrived at the port.

Công ty vận chuyển đã thông báo cho người nhận hàng rằng lô hàng đã đến cảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error