D
Dicread
HomeDictionaryCconsignee

consignee

người nhận hàng
Danh từ
Số nhiều: consignees

Ý nghĩa

Danh từngười nhận hàng

Cá nhân hoặc công ty mà hàng hóa được gửi hoặc giao chính thức theo hợp đồng vận chuyển

"The shipping company notified the consignee that the cargo had arrived at the port."

Người nhận hàng có trách nhiệm thanh toán thuế hải quan khi lô hàng đến nơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error