consignee
người nhận hàng
Danh từ
Số nhiều: consignees
Ý nghĩa
Danh từngười nhận hàng
Cá nhân hoặc công ty mà hàng hóa được gửi hoặc giao chính thức theo hợp đồng vận chuyển
"The shipping company notified the consignee that the cargo had arrived at the port."
Người nhận hàng có trách nhiệm thanh toán thuế hải quan khi lô hàng đến nơi.