D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgrounded

grounded

thực tế / nối đất / bị cấm bay / bị cấm ra ngoài / dựa trên
Tính từNgoại động từ

grounded là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, ttâm lý hc, kthut đin cho đến klut gia đình. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit các lp nghĩa này là rt quan trng để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tâm lý hc và đời sng, grounded mô tmt người có cách tiếp cn cuc sng hp lý và thc tế, không bị ảo tưởng hay xa ri thc ti. Nó mang hàm ý vsự ổn định, đim tĩnh và cân bng vmt tâm lý. Ví dụ, khi nói mt người là grounded, ta đang khen ngi skhiêm tn và vng vàng ca htrước nhng biến choc thành công ln.

Trong lĩnh vc kthut đin, grounded mang nghĩa chuyên môn là ni đất. Đây là hành động kết ni mt mch đin vi mt đất để đảm bo an toàn, ngăn chn stích tụ đin tích gây nguy him.

Trong bi cnh gia đình hoc giáo dc, grounded là mt hình thc klut phbiếncác nước nói tiếng Anh, nghĩa là bcm ra ngoài. Khi mt đứa trbgrounded, chúng không được phép ri khi nhà hoc tham gia các hot động gii trí vi bn bè trong mt khong thi gian nht định.

Ngoài ra, trong lĩnh vc hàng không, grounded có nghĩa là bcm bay. Điu này có thể áp dng cho mt chiếc máy bay cthdo hng hóc kthut hoc toàn bhm đội do điu kin thi tiết xu.

Phân bit và lưu ý dnhm ln

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng grounded không nên bnhm ln vi các tcó gc ground (mt đất) theo nghĩa đen đơn thun.

Khi mun nói vvic xây dng lp lun, hãy dùng cu trúc grounded in hoc based on (da trên). Ví dụ: His theory is grounded in scientific evidence (Lý thuyết ca anhy da trên bng chng khoa hc).
Tránh nhm ln gia grounded (bcm ra ngoài) vi các tchsgiam cm nghiêm ngt hơn như imprisoned (bbtù). grounded chlà mt hình pht nhnhàng trong phm vi gia đình.

Đặc đim ngpháp

grounded thường đóng vai trò là mt tính thoc dng quá khứ/phân tca động tground. Khi dùng để chtrng thái tâm lý hoc tình trng kthut, nó thường đứng sau động tto-be. Khi dùng làm hình pht, nó thường xut hin trong cu trúc bị động: be grounded (bcm ra ngoài/bcm bay).

Ý nghĩa

Tính từthực tế

Có cách tiếp cận cuộc sống hợp lý và thực tế; ổn định và cân bằng về mặt tâm lý

Tính từnối đất

Được kết nối với đất bằng một vật dẫn để ngăn chặn sự tích tụ điện tích

Tính từbị cấm bay

Bị cấm bay hoặc vận hành máy bay do lỗi kỹ thuật hoặc điều kiện thời tiết

Tính từbị cấm ra ngoài

Bị cha mẹ hoặc người giám hộ phạt bằng cách cấm rời khỏi nhà hoặc tham gia các hoạt động xã hội

The teenager was grounded for a week after failing his exams.

Ngoại động từdựa trên
[~ something]

Xây dựng một lập luận, niềm tin hoặc hệ thống dựa trên một tập hợp các sự thật hoặc nguyên tắc cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi