D
Dicread
HomeDictionaryAaluminium

aluminium

nhôm
[U] Không đếm được

aluminium dùng để chmt loi kim loi nhẹ, có màu trng bc và khnăng chng ăn mòn cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "nhôm". Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là skhác bit vchính tgia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ.

Skhác bit vchính t

Trong tiếng Anh-Anh, tnày được viết là aluminium (phát âm có nhiu âm tiết hơn). Ngược li, trong tiếng Anh-Mỹ, tnày được viết ngn gn là aluminum. Chai cách viết đều đúng và cùng chmt loi vt liu, nhưng tùy vào môi trường giao tiếp hoc yêu cu ca văn bn mà bn nên chn cách viết phù hp để đảm bo tính nht quán.

Tiếng Anh-Anh: aluminium
Tiếng Anh-Mỹ: aluminum

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong cngcnh đời sng hàng ngày ln kthut công nghip. Khi nói vcác vt dng phbiến, nó thường đi kèm vi các danh tnhư foil (giy bc/lá nhôm) hoc can (lon nhôm). Trong lĩnh vc kthut, nó thường được nhc đến cùng vi các đặc tính như lightweight (trng lượng nhẹ) hoc corrosion-resistant (chng ăn mòn).

Ví dụ đúng: aluminium foil (giy bc dùng trong nu ăn), aluminium alloy (hp kim nhôm).

Vmt ngpháp, aluminium là mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu nói chung. Bn không thdùng an aluminium để chmt vt làm bng nhôm; thay vào đó, hãy dùng các cm tnhư a piece of aluminium hoc gi tên cthvt dng đó (ví dụ: an aluminium can).

Refers to the metal as a bulk material or chemical element.

Ý nghĩa

Danh từnhôm

Một loại kim loại màu trắng bạc, nhẹ, không từ tính, được sử dụng trong bao bì và chế tạo máy bay

The soda can is made of aluminium.

Lon nước ngọt được làm từ nhôm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error