D
Dicread
HomeDictionaryPpaunch

paunch

bụng phệ / dạ dày
Danh từ
Số nhiều: paunches

paunch thường được dùng để chphn bng nhô ra phía trước do tích tmỡ, đặc bit là ở nam gii trung niên. Tnày mang sc thái mô thình dáng vt lý hơn là mt thut ngy khoa, và thường gi lên hìnhnh mt cái bng tròn, phệ. Trong giao tiếp hàng ngày, nó có thmang hàm ý hơi châm chc hoc ttrào vtình trng tha cân. Phân bit vi các ttương t Khi mun mô tbng to, người hc cn phân bit paunch vi mt stkhác để tránh dùng sai ngcnh: belly là tphbiến và trung tính nht để chvùng bng nói chung. potbelly nhn mnh vào hình dáng bng tròn như cái hũ, thường dùng cho trem bsuy dinh dưỡng hoc người ln bbéo bng. gut là mt tthân mt, đôi khi thô lhơn, dùng để chbng hoc lòng rut. Ví dụ: Thay vì nói He has a big belly, vic dùng He has a prominent paunch snhn mnh rõ hơn vào vic cái bng đó nhô ra ngoài mt cách đáng chú ý. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, paunch chyếu được dùng làm danh từ. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày tp trung vào din mo bên ngoài. Đối vi động vt, đặc bit là gia súc, tnày có thdùng để chphn ddày hoc bng dưới, nhưng nghĩa này ít phbiến hơn trong giao tiếp thông thường so vi nghĩa chbng phệ ở người.

Ý nghĩa

Danh từbụng phệ

Một cái bụng lớn, nhô ra ngoài, thường gắn liền với những người thừa cân

"He patted his paunch after the heavy meal."

Anh ấy vỗ vào cái bụng phệ nhô ra sau bữa ăn thịnh soạn.

dạ dày

Phần bụng hoặc dạ dày của động vật, thường ám chỉ dạ cỏ hoặc một phần cụ thể của hệ tiêu hóa

Dạ dày của gia súc được thiết kế để lên men các sợi thực vật cứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error