D
Dicread
HomeDictionaryAanecdote

anecdote

giai thoại / chuyện kể đơn lẻ
Danh từ
Số nhiều: anecdotes

anecdote thường được hiu là mt câu chuyn ngn, mang tính cht kli mt svic có tht, thường là hài hước hoc thú vvmt cá nhân hoc skin nào đó. Mc đích chính ca anecdote là để gây cười, to sgn gũi hoc minh ha cho mt đặc đim tính cách ca mt người. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "giai thoi" khi nói vnhng nhân vt ni tiếng, hoc đơn gin là "chuyn kể" trong các cuc trò chuyn đời thường. Skhác bit vngcnh sdng Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia anecdote và story. Trong khi story là mt thut ngchung cho bt kcâu chuyn nào (có thlà hư cu), thì anecdote bt buc phi da trên svic có tht và thường rt ngn gn. Ngoài ra, trong lĩnh vc khoa hc hoc y tế, anecdote mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chỉ "chuyn kể đơn lẻ" (anecdotal evidence). Đây là nhng bng chng da trên tri nghim cá nhân, không có tính hthng và không thdùng làm cơ skhoa hc chính xác. Đúng: He told a funny anecdote about his dog. (Anhy kmt câu chuyn hài hước vchú chó ca mình - mang tính cht chia stri nghim). Sai: Sdng anecdote để nói vmt cun tiu thuyết hoc mt câu chuyn ctích vì nhng thnày là hư cu. Lưu ý vcách dùng Khi sdng anecdote, hãy nhrng nó thường đi kèm vi các động tnhư tell (kể) hoc share (chia sẻ). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng an anecdote hoc anecdotes tùy theo slượng câu chuyn được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từgiai thoại

Một câu chuyện ngắn, thú vị hoặc hài hước về một sự việc hoặc một người có thật

"He told a funny anecdote about his first day at work."

Anh ấy đã kể một giai thoại hài hước về ngày đầu tiên đi làm của mình.

chuyện kể đơn lẻ

Một lời kể ngắn gọn được dùng làm bằng chứng hoặc để minh họa cho một quan điểm, thường thiếu tính chặt chẽ về mặt khoa học

Bác sĩ đã dựa vào một câu chuyện kể đơn lẻ từ bệnh nhân thay vì một cuộc thử nghiệm lâm sàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error