D
Dicread
HomeDictionaryCcashmere

cashmere

len cashmere / làm từ len cashmere
Danh từTính từ

cashmere không chỉ đơn thun là mt loi cht liu, mà trong tiếng Anh, nó mang hàm ý vssang trng, xa xvà đẳng cp cao. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào độ mm mi đặc trưng và giá trkinh tế cao ca sn phm, khác vi các loi len thông thường như wool (len cu) vn phbiến và thô hơn.

Ý nghĩa

Danh từlen cashmere

Một loại len mịn, mềm thu được từ lớp lông tơ của loài dê cashmere

She bought a luxurious cashmere sweater for the winter.

Cô ấy đã mua một chiếc áo len cashmere sang trọng cho mùa đông.

Tính từlàm từ len cashmere

Được làm từ loại len mềm của loài dê cashmere

The store sells high-quality cashmere scarves.

Cửa hàng bán những chiếc khăn quàng cổ bằng len cashmere chất lượng cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error