D
Dicread
HomeDictionaryPpracticum

practicum

thực tập
Danh từ
Số nhiều: practica

practicum dùng để chmt giai đon thc hành thc tế, nơi người hc áp dng nhng kiến thc lý thuyết đã tiếp thu trong môi trường làm vic thc tế dưới shướng dn ca chuyên gia. Tnày thường xut hin trong bi cnh giáo dc đại hc hoc đào to nghề, đặc bit là trong các ngành như sư phm, tâm lý hc hoc y tế, nơi vic rèn luyn knăng thc tế là điu kin bt buc để cp bng chuyên môn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln practicum vi internship. Mc dù chai đều liên quan đến vic làm vic thc tế, nhưng có nhng khác bit quan trng vbn cht:

practicum mang tính cht hc thut cao hơn, thường là mt phn chính thc ca chương trình ging dy và được đánh giá bng đim shoc chng chhoàn thành. Mc tiêu chính là để sinh viên chng minh hcó thể áp dng lý thuyết vào thc tin.

internship (thc tp) thường mang tính cht hướng nghip nhiu hơn, tp trung vào vic làm quen vi môi trường công svà phát trin knăng nghnghip. Mt kinternship có thkhông bt buc và không nht thiết phi gn lin vi mt khóa hc cthể.

Ví dụ: Mt sinh viên sư phm tham gia practicum để thc hành ging dy trong mt lp hc thc tế dưới sgiám sát ca giáo viên hướng dn, trong khi mt sinh viên kinh tế tham gia internship ti mt công ty để tìm hiu quy trình vn hành doanh nghip.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, cpracticum và internship thường được dch chung là "thc tp". Tuy nhiên, khi dch practicum, bn nên cân nhc sdng các cm tnhư "thc tp chuyên môn" hoc "thc hành có giám sát" để làm rõ tính cht bt buc và hc thut ca nó.

Đúng: The nursing practicum is a requirement for graduation. (Kthc tp chuyên môn điu dưỡng là yêu cu bt buc để tt nghip.)
Sai: Sdng practicum cho mt công vic làm thêm ngn hn không có mc đích đào to chuyên môn.

Vmt ngpháp, practicum là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu kthc hành, dng snhiu ca nó là practica (theo gc Latinh) hoc practicums (phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại).

Ý nghĩa

Danh từthực tập

Việc áp dụng thực tế có giám sát các lý thuyết đã học trước đó, thường là một khóa học bắt buộc để lấy bằng chuyên môn

The student teaching practicum allows future educators to manage a real classroom under supervision.

Kỳ thực tập giảng dạy cho phép các nhà giáo tương lai quản lý một lớp học thực tế dưới sự giám sát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error