D
Dicread
HomeDictionaryWworkbench

workbench

bàn thợ / môi trường làm việc số
Danh từ
Số nhiều: workbenches

workbench mang hai nghĩa chính tùy thuc vào bi cnh vt lý hay kthut số. Trong đời sng hàng ngày, nó chmt chiếc bàn thchuyên dng, thường được làm tvt liu bn như gcng hoc kim loi để chu được tác động mnh. Đim khác bit gia workbench và mt chiếc bàn thông thường (table hoc desk) là tính năng htrcông vic thcông, chng hn như có gn ê tô hoc các ngăn cha dng cchuyên dng. Skhác bit trong môi trường công ngh Trong lĩnh vc phát trin phn mm, workbench không còn là mt vt thvt lý mà là mt khái nim tru tượng. Nó ám chmt "môi trường làm vic" tích hp, nơi lp trình viên có đầy đủ các công ccn thiết để viết mã, gli và qun lý dliu ti mt nơi duy nht. Điu này tương tnhư cách mt người thmc có mi dng ctrên bàn thca mình. Ví dvt lý: The carpenter spent hours at his workbench (Người thmc đã dành hàng gibên bàn thca mình). Ví dkthut số: MySQL Workbench (Mt công ctrc quan để qun lý cơ sdliu). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia workbench (bàn thợ/môi trường làm vic) và workshop (xưởng làm vic). Workshop là toàn bkhông gian phòng làm vic, trong khi workbench chlà chiếc bàn cthnm trong xưởng đó.

Ý nghĩa

Danh từbàn thợ

Một chiếc bàn hoặc ghế dài chắc chắn được thợ thủ công hoặc kỹ thuật viên sử dụng để làm việc thủ công, thường được trang bị ê tô hoặc giá giữ dụng cụ

"The carpenter spent the afternoon sanding the table leg on his workbench."

Người thợ mộc đã dành cả buổi chiều để chà nhám chân bàn trên bàn thợ của mình.

Danh từmôi trường làm việc số

Một môi trường kỹ thuật số hoặc ứng dụng phần mềm cung cấp một bộ công cụ tích hợp cho các nhà phát triển để tạo, kiểm tra và quản lý phần mềm hoặc cơ sở dữ liệu

"The developer used the cloud workbench to configure the API endpoints."

Kỹ sư dữ liệu đã sử dụng môi trường làm việc `SQL` để tối ưu hóa truy vấn phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error