D
Dicread
HomeDictionaryCcarpenter

carpenter

thợ mộc
[C] Đếm được
Số nhiều: carpenters

carpenter dùng để chnhng người thchuyên làm vic vi gỗ để xây dng hoc sa cha các cu trúc ln, chng hn như khung nhà, mái nhà, sàn nhà hoc ca. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thmc", nhưng cn lưu ý rng phm vi công vic ca mt carpenter thường thiên vxây dng và lp ráp thô hơn là chế tác chi tiết.

Referring to an individual professional who works with wood.

Ý nghĩa

Danh từthợ mộc

Người xây dựng hoặc sửa chữa các cấu trúc bằng gỗ

The carpenter installed the new oak flooring.

Người thợ mộc đã lắp đặt sàn gỗ sồi mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error