D
Dicread
HomeDictionaryWwoodworking

woodworking

nghề mộc
Danh từ

woodworking dùng để chtoàn bquá trình chế tác, to hình và lp ráp các vt dng tgỗ. Tnày bao hàm ckhía cnh kthut (sdng máy móc, công cụ) ln khía cnh nghthutiêu khc, thiết kế). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nghmc" khi nói vmt công vic chuyên nghip, hoc "sthích làm đồ gỗ" khi nói vmt hot động gii trí ti gia.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit woodworking vi carpentry. Mc dù chai đều liên quan đến gỗ, nhưng carpentry (thmc xây dng) thường tp trung vào các cu trúc ln, thô như khung nhà, mái nhà hoc sàn gỗ. Trong khi đó, woodworking mang nghĩa rng hơn và thường gi liên tưởng đến vic to ra các sn phm tinh xo, nhgn hơn như bàn ghế, thoc các tác phm nghthut tgỗ.

carpentry: Tp trung vào xây dng và cu trúc thô.
woodworking: Tp trung vào chế tác chi tiết và hoàn thin sn phm.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng woodworking, bn có thkết hp vi các tính từ để chmc độ chuyên nghip hoc phong cách chế tác. Ví dụ, fine woodworking dùng để chnhng sn phm mc cao cp, đòi hi độ chính xác và tính thm mcc cao.

Đúng: He is an expert in fine woodworking. (Anhy là mt chuyên gia trong lĩnh vc nghmc cao cp.)
Sai: Sdng carpentry khi mun nói vvic làm mt chiếc hp trang sc nhtinh xo.

Vmt ngpháp, woodworking là mt danh tkhông đếm được khi nói vknăng hoc hot động chung. Nếu mun đề cp đến mt sn phm cthể, hãy sdng các danh tnhư piece of furniture hoc woodwork (tác phm bng gỗ).

Ý nghĩa

Danh từnghề mộc

Hoạt động hoặc kỹ năng chế tạo các vật dụng từ gỗ, thường bao gồm việc sử dụng các công cụ cầm tay hoặc máy móc

He spent his weekends in the garage practicing woodworking.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần trong gara để thực hành nghề mộc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error