D
Dicread
HomeDictionaryBbanister

banister

tay vịn cầu thang
Danh từ
Số nhiều: banisters

banister dùng để chhthng tay vn ca cu thang, bao gm cthanh tay vn phía trên và các con tin (trnhỏ) nâng đỡ bên dưới. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "tay vn cu thang", nhưng vmt kthut, nó bao hàm toàn bcu trúc bo vchy dc theo cnh cu thang để người dùng bám vào khi di chuyn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln banister vi handrail hoc railing. Mc dù trong giao tiếp thông thường, ba tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng có nhng sc thái khác bit:

banister: Thường dùng cho cu thang trong nhà, nhn mnh vào toàn bcu trúc gm thanh tay vn và các con tin.
handrail: Chtp trung vào chính cái thanh mà bàn tay chm vào. Mt banister luôn có mt handrail, nhưng mt handrail có thxut hinnhng nơi không có con tin (ví dụ: tay vn gn trc tiếp vào tường).
railing: Mang nghĩa rng hơn, dùng để chbt khthng rào chn bo vnào, chng hn như lan can ban công hoc rào chn quanh mt khu vc nguy him.

Ví dụ: Bn snói "hold the banister" khi đi xung cu thang gtrong nhà, nhưng snói "lean on the railing" khi đứngban công nhìn ra ngoài.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng banister, hãy lưu ý rng tnày gi lên hìnhnh ca nhng chiếc cu thang truyn thng. Trong kiến trúc hin đại, nơi tay vn thường là nhng tm kính hoc kim loi phng không có con tin, trailing hoc handrail sẽ được sdng phbiến hơn.

Đúng: The wooden banister was polished to a shine. (Thanh tay vn cu thang bng gỗ được đánh bóng loáng.)
Không tnhiên: The metal railing of the balcony is a banister. (Lan can kim loi ca ban công là mt banister - Sai vì banister đặc thù cho cu thang.)

Ý nghĩa

Danh từtay vịn cầu thang

Thanh tay vịn của cầu thang, thường được nâng đỡ bởi các con tiện, dùng để giữ thăng bằng và đảm bảo an toàn khi đi lên hoặc đi xuống

He gripped the banister tightly as he walked down the stairs.

Anh ấy nắm chặt tay vịn cầu thang khi đi xuống.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error