mantel
gờ lò sưởi / khung lò sưởi
Danh từ
Số nhiều: mantels
Ý nghĩa
Danh từgờ lò sưởi
Một chiếc kệ nằm phía trên lò sưởi, thường là một phần của cấu trúc xung quanh
"She placed a vase of fresh lilies on the mantel."
Cô ấy đặt một bình hoa ly nhỏ lên gờ lò sưởi.
khung lò sưởi
Phần khung trang trí bao quanh lò sưởi, bao gồm cả kệ và các cột trụ đỡ
Chiếc khung lò sưởi bằng đá cẩm thạch chạm trổ tinh xảo là điểm nhấn của phòng khách.