D
Dicread
HomeDictionaryMmantel

mantel

gờ lò sưởi / khung lò sưởi
Danh từ
Số nhiều: mantels

Ý nghĩa

Danh từgờ lò sưởi

Một chiếc kệ nằm phía trên lò sưởi, thường là một phần của cấu trúc xung quanh

"She placed a vase of fresh lilies on the mantel."

Cô ấy đặt một bình hoa ly nhỏ lên gờ lò sưởi.

khung lò sưởi

Phần khung trang trí bao quanh lò sưởi, bao gồm cả kệ và các cột trụ đỡ

Chiếc khung lò sưởi bằng đá cẩm thạch chạm trổ tinh xảo là điểm nhấn của phòng khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error