D
Dicread
HomeDictionaryVvise

vise

êtô / thế gọng kìm
Danh từ
Số nhiều: vises

vise trước hết được hiu là mt công ccơ khí chuyên dng, thường được gn cố định trên bàn làm vic trong các xưởng mc hoc xưởng cơ khí. Đim đặc trưng ca vise là khnăng to ra mt lc ép cc mnh thông qua cơ chế vít xoay, giúp gicht vt liu (phôi) để người thcó ththao tác cưa, dũa hoc khoan mt cách chính xác và an toàn. Trong tiếng Vit, thiết bnày được gi là êtô.

Sc thái nghĩa bóng và ẩn d

Khi được sdng trong ngcnh không liên quan đến kthut, vise mang nghĩan dvmt áp lc khng khiếp, skìm kp hoc mt tình hung bế tc mà đối tượng không ththoát ra được. Điu này tương đương vi khái nim thế gọng kìm trong tiếng Vit, mô ttrng thái bị ép thai phía hoc bkim soát cht chẽ đến mc ngt thở.

Ví dvnghĩa đen: The carpenter secured the wooden board in a vise before sawing (Người thmc đã cố định tm ván gvào êtô trước khi cưa).
Ví dvnghĩa bóng: The company found itself in a vise between rising costs and falling demand (Công ty thy mình rơi vào thế gng kìm gia chi phí tăng cao và nhu cu st gim).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit vise vi clamp. Trong khi vise thường là mt thiết bcố định, nng nvà có lc ép rt ln, thì clamp (kp) thường là nhng công ccm tay nhgn, linh hot hơn và có thdi chuyn ddàng. Vmt cm xúc, nếu clamp gi lên sgicht tm thi, thì vise gi lên skìm kp tuyt đối và không thlay chuyn.

Mt lưu ý nhvchính tả: vise là cách viết phbiến trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh thường viết là vice. Tuy nhiên, cn cn thn để không nhm ln vice (trong nghĩa công cụ) vi vice mang nghĩa là "tnn" hoc "thói hư tt xu".

Ý nghĩa

Danh từêtô

Một công cụ cơ khí có hai hàm được siết chặt bằng vít để giữ chặt phôi gia công tại một vị trí

The carpenter secured the wooden plank in a vise before sawing.

Người thợ mộc đã cố định tấm ván gỗ vào êtô trước khi cưa.

Danh từthế gọng kìm

Một sự kẹp chặt hoặc một tình huống chịu áp lực và hạn chế cực độ

The company found itself in a vise between rising costs and falling demand.

Công ty thấy mình rơi vào thế gọng kìm giữa chi phí tăng cao và nhu cầu sụt giảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error