D
Dicread
HomeDictionaryWwainscoting

wainscoting

tấm ốp tường
[U] Không đếm được

wainscoting dùng để chmt kthut trang trí ni tht đặc trưng, trong đó các tm ghoc vt liu tương tự đượcp vào phn dưới ca bc tường. Mc đích ban đầu ca wainscoting là để bo vtường khi nhng hư hi do va chm hoc độ ẩm tsàn nhà, nhưng ngày nay nó chyếu được sdng như mt yếu tthm mỹ để to vsang trng, cổ đin cho không gian sng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln wainscoting vi paneling. Mc dù chai đều liên quan đến vicp tường, nhưng có skhác bit vphm vi:

wainscoting: Chbao phmt phn dưới ca bc tường (thường là tsàn lên đến khong mt phn ba hoc mt na chiu cao tường).
paneling: Có thbao phtoàn bbmt tường tsàn lên đến trn nhà.

Ví dụ: Nếu bn nói the room has wainscoting, người nghe shình dung mt bc tường có sphân chia rõ rt gia phnp gphía dưới và phn sơn hoc giy dán tường phía trên. Ngược li, the room is paneled gi lên hìnhnh mt căn phòng được bao bc hoàn toàn bng gỗ.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "ốp tường" hoc "ốp gỗ", nhưng khi dch sang tiếng Anh, bn cn xác định rõ vtrí ốp để chn tchính xác. Nếu chỉ ốp na dưới tường để to đim nhn kiến trúc, hãy sdng wainscoting để mô tchính xác phong cách này.

Đúng: The dining room features elegant oak wainscoting (Phòng ăn có nhng tmp tường bng gsi sang trng).
Sai: Sdng wainscoting khi mô tmt bc tường đượcp gtoàn bttrên xung dưới.

Vmt ngpháp, wainscoting thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vphong cách hoc vt liup, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các tmp cthể.

Used as a mass noun to describe the material or the architectural feature itself, such as saying the room has wainscoting.

Ý nghĩa

Danh từtấm ốp tường

Các tấm gỗ trang trí được ốp vào phần dưới của một bức tường nội thất

The dining room features elegant oak wainscoting.

Phòng ăn có những tấm ốp tường bằng gỗ sồi sang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error