D
Dicread
HomeDictionaryRrasp

rasp

giũa thô / tiếng khàn / giũa nhám / kêu rít / nói khàn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: raspsQuá khứ: raspedPhân từ 2: raspedV-ing: rasping

rasp mang hai sc thái nghĩa chính: mt là công cvt lý và hai là âm thanh. Khi nói vcông cụ, nó chmt loi giũa có bmt nhám và thô hơn nhiu so vi file, thường được dùng trong mc để loi bmt lượng vt liu ln mt cách nhanh chóng. Khi nói về âm thanh, rasp mô tmt tiếng động chói tai, thô ráp hoc ging nói khàn đặc, gây cm giác khó chu cho người nghe. Phân bit về âm thanh Trong tiếng Anh, cn phân bit rasp vi các tmô tả âm thanh khác. Trong khi whisper là tiếng thì thm nhnhàng, thì rasp li là âm thanh có độ ma sát cao, nghe như tiếng hai vt cng cxát vào nhau. Ví dụ, mt người bviêm hng nng snói bng mt ging raspy voice (ging khàn đặc), khác vi hoarse voice (ging khàn do mt mi hoc hét quá to). Lưu ý vcách dùng Khi dùng như mt động từ, rasp có thmô thành động mài nhám vt liu hoc hành động phát ra âm thanh khàn. Không dùng rasp để chnhng âm thanh mượt mà hoc tiếng rít cao vút như shriek hay squeak. Ví dụ đúng: He spoke in a low rasp (Anhy nói bng mt ging khàn thp). Ví dụ đúng: The carpenter used a rasp to shape the wood (Người thmc dùng giũa thô để to hình gỗ).

Ý nghĩa

Danh từgiũa thô

Một loại giũa có bề mặt nhám dùng để tạo hình gỗ hoặc các vật liệu khác

"The carpenter used a rasp to smooth the edges of the chair leg."

Người thợ mộc đã dùng một chiếc giũa thô để làm nhẵn các cạnh của chiếc ghế chạm tay.

Danh từtiếng khàn

Một âm thanh chói tai, nghiến hoặc khàn, thường liên quan đến giọng nói

"The old man spoke with a dry rasp that made it hard to understand him."

Ông cụ nói bằng một giọng khàn đặc khiến người nghe khó lòng hiểu được.

Ngoại động từgiũa nhám
[~ something]

Cạo hoặc mài mòn một bề mặt bằng cách sử dụng giũa thô hoặc công cụ tương tự

"He spent an hour rasping the rough edges of the sculpture."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để giũa nhám những cạnh thô ráp của bức tượng.

Nội động từkêu rít

Tạo ra một tiếng động chói tai, nghiến

"The patient began to rasp for air as the asthma attack worsened."

Cánh cổng kim loại nặng nề kêu rít lớn khi nó mở ra trên những bản lề đã rỉ sét.

nói khàn

Nói hoặc phát ra âm thanh một cách chói tai, nghiến hoặc khàn

Cô ấy nói khàn vài lời cảnh báo trước khi hoàn toàn mất giọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error