rasp
rasp mang hai sắc thái nghĩa chính: một là công cụ vật lý và hai là âm thanh. Khi nói về công cụ, nó chỉ một loại giũa có bề mặt nhám và thô hơn nhiều so với file, thường được dùng trong mộc để loại bỏ một lượng vật liệu lớn một cách nhanh chóng. Khi nói về âm thanh, rasp mô tả một tiếng động chói tai, thô ráp hoặc giọng nói khàn đặc, gây cảm giác khó chịu cho người nghe.
Phân biệt về âm thanh
Trong tiếng Anh, cần phân biệt rasp với các từ mô tả âm thanh khác. Trong khi whisper là tiếng thì thầm nhẹ nhàng, thì rasp lại là âm thanh có độ ma sát cao, nghe như tiếng hai vật cứng cọ xát vào nhau. Ví dụ, một người bị viêm họng nặng sẽ nói bằng một giọng raspy voice (giọng khàn đặc), khác với hoarse voice (giọng khàn do mệt mỏi hoặc hét quá to).
Lưu ý về cách dùng
Khi dùng như một động từ, rasp có thể mô tả hành động mài nhám vật liệu hoặc hành động phát ra âm thanh khàn.
❌ Không dùng rasp để chỉ những âm thanh mượt mà hoặc tiếng rít cao vút như shriek hay squeak.
Ví dụ đúng: He spoke in a low rasp (Anh ấy nói bằng một giọng khàn thấp).
Ví dụ đúng: The carpenter used a rasp to shape the wood (Người thợ mộc dùng giũa thô để tạo hình gỗ).
Ý nghĩa
Một loại giũa có bề mặt nhám dùng để tạo hình gỗ hoặc các vật liệu khác
"The carpenter used a rasp to smooth the edges of the chair leg."
Người thợ mộc đã dùng một chiếc giũa thô để làm nhẵn các cạnh của chiếc ghế chạm tay.
Một âm thanh chói tai, nghiến hoặc khàn, thường liên quan đến giọng nói
"The old man spoke with a dry rasp that made it hard to understand him."
Ông cụ nói bằng một giọng khàn đặc khiến người nghe khó lòng hiểu được.
Cạo hoặc mài mòn một bề mặt bằng cách sử dụng giũa thô hoặc công cụ tương tự
"He spent an hour rasping the rough edges of the sculpture."
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để giũa nhám những cạnh thô ráp của bức tượng.
Tạo ra một tiếng động chói tai, nghiến
"The patient began to rasp for air as the asthma attack worsened."
Cánh cổng kim loại nặng nề kêu rít lớn khi nó mở ra trên những bản lề đã rỉ sét.
Nói hoặc phát ra âm thanh một cách chói tai, nghiến hoặc khàn
Cô ấy nói khàn vài lời cảnh báo trước khi hoàn toàn mất giọng.