D
Dicread
HomeDictionaryCcabinetry

cabinetry

nghề đóng tủ / hệ thống tủ
Danh từ

cabinetry không chỉ đơn thun là nhng chiếc triêng lẻ, mà nó bao hàm cmt hthng hoc mt quy trình chế tác chuyên nghip. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "hthng tủ" (khi nói vsn phm đã lp đặt) hoc "nghề đóng tủ" (khi nói vknghchế tác). Skhác bit này rt quan trng vì cabinetry nhn mnh vào tính tng thvà stinh xo trong thiết kế ni tht âm tường hoc cố định.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc thường dnhm ln cabinetry vi cabinet hoc furniture. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit rõ rt:

cabinet: Chmt chiếc tủ đơn lẻ, mt vt dng cthể.
cabinetry: Chtoàn bhthng các ttrong mt không gian (như bếp hoc phòng tm) hoc nói vnghthut chế tác nhng hthng đó. Ví dụ, thay vì nói "nhng chiếc tbếp", vic dùng cabinetry gi lên hìnhnh mt thiết kế đồng bvà cao cp hơn.
furniture: Là thut ngchung cho tt cả đồ ni tht (bàn, ghế, giường). Trong khi đó, cabinetry tp trung chuyên sâu vào các đơn vlưu trcó ngăn, kvà thường là đồ ni tht gn lin vi kiến trúc ngôi nhà.

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Khi sdng cabinetry, hãy chú ý đến đối tượng mà bn đang đề cp. Nếu bn đang nói vvic thuê mt thmc lành nghề để thiết kế toàn bphòng bếp, bn đang nói vcabinetry vi nghĩa là "nghề đóng tủ". Nếu bn đang khen ngi vẻ đẹp ca các ngăn tủ âm tường trong mt căn hmu, bn đang dùng nó vi nghĩa "hthng tủ".

Đúng: The kitchen cabinetry is made of solid oak. (Hthng tbếp được làm tgsi đặc.)
Sai: I bought a new cabinetry for my bedroom. (Vì cabinetry là danh tkhông đếm được hoc chtp hp, không dùng mo ta để chmt chiếc tủ đơn lẻ; trong trường hp này phi dùng cabinet).

Vmt ngpháp, cabinetry thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vnghnghip hoc mt tp hp các sn phm thiết kế đồng bộ.

Ý nghĩa

Danh từnghề đóng tủ

Nghệ thuật, kỹ nghệ hoặc công việc kinh doanh chế tác đồ nội thất cao cấp, đặc biệt là tủ và tủ chén

The local workshop is renowned for its exquisite cabinetry.

Xưởng sản xuất địa phương nổi tiếng với nghề đóng tủ tinh xảo.

Danh từhệ thống tủ

Toàn bộ các tủ và đơn vị lưu trữ âm tường được lắp đặt trong một căn phòng, chẳng hạn như nhà bếp hoặc phòng tắm

We decided to upgrade the kitchen cabinetry to a modern minimalist style.

Chúng tôi quyết định nâng cấp hệ thống tủ bếp sang phong cách tối giản hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error