D
Dicread
HomeDictionaryMmitre

mitre

mũ mitre / mối nối mòi / ghép mòi / trao mũ mitre
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: mitredPhân từ 2: mitredV-ing: mitring

Ý nghĩa

Danh từmũ mitre

Một loại mũ cao, nhọn được các giám mục và các giáo sĩ cấp cao khác đội trong một số giáo hội Kitô giáo

"The bishop adjusted his mitre before beginning the ceremony."

Vị giám mục điều chỉnh chiếc mũ mitre trước khi bắt đầu buổi lễ.

Danh từmối nối mòi

Một mối nối được tạo ra bằng cách vát hai mảnh gỗ hoặc vật liệu khác theo một góc, thường là 45 độ, để tạo thành một góc vuông

"The carpenter ensured the mitre was tight to create a seamless corner for the picture frame."

Người thợ mộc đảm bảo mối nối mòi thật chặt để tạo ra một góc liền mạch cho khung tranh.

Ngoại động từghép mòi
[~ something]

Nối hai mảnh vật liệu lại với nhau theo một góc bằng cách cắt vát các đầu

Anh ấy quyết định ghép mòi các góc của chiếc tủ gỗ sồi để có một lớp hoàn thiện chuyên nghiệp.

trao mũ mitre

Trao cho một giám mục hoặc giáo sĩ cấp cao khác một chiếc mũ mitre

Buổi lễ nhằm mục đích trao mũ mitre cho vị tổng giám mục mới trước sự chứng kiến của giáo đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error