D
Dicread
HomeDictionarySsash

sash

băng đeo / khung cửa sổ
Danh từ
Số nhiều: sashes

sash thường được dùng để chmt di vi dài, rng, được quàng qua vai hoc tht quanh eo. Trong bi cnh trang phc, nó mang sc thái trang trng, thường gn lin vi các nghi lễ, quân đội hoc các cuc thi sc đẹp. Người hc cn phân bit sash vi belt (tht lưng) hay ribbon (ruy băng). Trong khi belt chyếu dùng để giqun áo không btut và ribbon là di la nhdùng để trang trí, thì sash mang tính biu tượng cho địa vị, danh dhoc là mt phn ca trang phc truyn thng. Skhác bit trong kiến trúc Ngoài ý nghĩa vtrang phc, sash còn được dùng trong thut ngxây dng để chkhung ca ca sổ (đặc bit là loi ca strượt lên xung). Đây là mt nghĩa chuyên bit mà người hc dbqua nếu chtp trung vào nghĩa thi trang. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "băng đeo" cho trang phc hoc "khung ca" cho kiến trúc để đảm bo độ chính xác. Ví dvtrang phc: The pageant winner wore a silk sash (Người chiến thng cuc thi sc đẹp đeo mt di băng la). Ví dvkiến trúc: The window sash is stuck (Khung ca sbkt). Lưu ý vngpháp sash là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm hoc dng snhiu tùy theo slượng di băng hoc khung ca được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từbăng đeo

Một dải vải rộng, thường được đeo qua một bên vai hoặc quanh eo, dùng làm đồ trang trí hoặc dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự

"The mayor wore a red silk sash during the ceremony."

Thị trưởng đã đeo một dải băng lụa nghi lễ trong suốt buổi diễu hành.

Danh từkhung cửa sổ

Khung giữ các tấm kính của cửa sổ và cho phép chúng được mở ra hoặc đóng lại

"The old wooden window sash was stuck and would not open."

Khung cửa sổ bằng gỗ cũ kỹ kêu lạch cạch trong gió.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error