laminar
dạng lớp / thuận dòng
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từdạng lớp
Bao gồm hoặc được sắp xếp thành các lớp mỏng, song song
The geologist identified a laminar structure in the sedimentary rock.
Nhà địa chất đã xác định được một cấu trúc dạng lớp trong đá trầm tích.
Tính từthuận dòng
Mô tả một dòng chất lưu trong đó các hạt chất lưu di chuyển theo các lớp song song, mượt mà và không trộn lẫn vào nhau
The wind tunnel showed a perfectly laminar flow over the wing surface.
Hầm gió cho thấy một dòng chảy tầng hoàn hảo trên bề mặt cánh.