D
Dicread
HomeDictionaryLlaminar

laminar

dạng lớp / thuận dòng
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từdạng lớp

Bao gồm hoặc được sắp xếp thành các lớp mỏng, song song

The geologist identified a laminar structure in the sedimentary rock.

Nhà địa chất đã xác định được một cấu trúc dạng lớp trong đá trầm tích.

Tính từthuận dòng

Mô tả một dòng chất lưu trong đó các hạt chất lưu di chuyển theo các lớp song song, mượt mà và không trộn lẫn vào nhau

The wind tunnel showed a perfectly laminar flow over the wing surface.

Hầm gió cho thấy một dòng chảy tầng hoàn hảo trên bề mặt cánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error