D
Dicread
HomeDictionaryLlabyrinthitis

labyrinthitis

viêm mê đạo
Danh từ

labyrinthitis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng viêm mê đạo trong tai trong. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là tnày không mô tmt cm giác chung chung như "chóng mt" mà chỉ đích danh nguyên nhân bnh lý gây ra tình trng đó. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "viêm mê đạo".

Phân bit vi các triu chng tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia labyrinthitis vi vertigo (chóng mt). Trong khi vertigo là mt triu chng (cm giác mi thxung quanh đang quay cung), thì labyrinthitis là mt chn đoán bnh lý (nguyên nhân gây ra squay cung đó). Khi giao tiếp trong môi trường y tế, vic sdng đúng tsgiúp phân bit gia hin tượng quan sát được và căn bnh thc sự.

Sai: I have a bit of labyrinthitis (khi chmun nói mình đang thy chóng mt nhẹ).
✅ Đúng: The doctor diagnosed me with labyrinthitis (khi bác sĩ xác nhn tình trng viêmtai trong).

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các báo cáo y khoa, hsơ bnh án hoc các cuc hi thoi gia bác sĩ và bnh nhân. Nó thường đi kèm vi các mô tvtriu chng đi kèm như tinnitustai) hoc hearing loss (mt thính lc). Vì đây là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh lâm sàng, bn không nên thêm mo từ "a" phía trước trkhi có mt tính tbnghĩa cthể.

Ví dụ: labyrinthitis can be caused by a viral infection (viêm mê đạo có thgây ra bi mt snhim trùng virus).

Lưu ý vphát âm và chính t

Do có ngun gc ttiếng Hy Lp, tnày có cu trúc âm tiết phc tp. Người hc cn chú ý nhn trng âm chính xác để tránh gây nhm ln vi các thut nggii phu khác liên quan đến tai.

Ý nghĩa

Danh từviêm mê đạo

Tình trạng viêm ở tai trong, cụ thể là mê đạo, thường dẫn đến chóng mặt, buồn nôn và mất thính lực

The patient was diagnosed with labyrinthitis after experiencing severe dizziness and a ringing in the ears.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm mê đạo sau khi gặp phải tình trạng chóng mặt nghiêm trọng và ù tai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error