D
Dicread
HomeDictionaryAataxia

ataxia

thất điều
[U] Không đếm được
Số nhiều: ataxias

ataxia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để mô ttình trng mt khnăng kim soát phi hp các cử động tnguyn ca cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tht điu". Đim mu cht ca ataxia không phi là syếu cơ hay lit, mà là sthiếu chính xác trong vic điu phi. Người mc chng tht điu có thvn có đủ sc mnh cơ bp, nhưng hkhông thể điu khin các cơ đó hot động nhp nhàng vi nhau, dn đến nhng cử động vng vhoc dáng đi không vng.

Phân bit vi các tình trng vn động khác

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ataxia vi các thut ngmô tssuy gim vn động khác để tránh nhm ln trong ngcnh lâm sàng:

paralysis (lit): Là tình trng mt hoàn toàn khnăng vn động ca mt bphn cơ thdo tn thương thn kinh hoc cơ, trong khi ataxia chlà smt phi hp.
weakness (yếu cơ): Là sst gim lc cơ, còn ataxia tp trung vào cht lượng và schính xác ca chuyn động.

Ví dụ, mt người blit (paralysis) không thnhc chân lên, nhưng mt người btht điu (ataxia) có thnhc chân lên được nhưng li bước đi long chong hoc không thể đặt chân chính xác vào vtrí mong mun.

Ngcnh sdng và lưu ý chuyên môn

Trong giao tiếp y khoa, ataxia thường được chia thành nhiu loi tùy theo vtrí tn thương trong hthn kinh (như tht điu tiu não hoc tht điu cm giác). Khi dch hoc sdng tnày, hãy đảm bo gn nó vi các triu chng đặc trưng như "dáng đi long chong" (staggering gait) hoc "run khi thc hin cử động" (intention tremor).

Đúng: The patient presents with cerebellar ataxia (Bnh nhân biu hin tình trng tht điu tiu não).
Sai: Sdng ataxia để mô tvic mt người đơn gin là vng vtrong sinh hot hàng ngày mà không có căn nguyên bnh lý thn kinh.

Vmt ngpháp, ataxia là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh mô ttình trng bnh lý chung.

Used as a medical condition or symptom that cannot be counted.

Ý nghĩa

Danh từthất điều

Một dấu hiệu thần kinh bao gồm sự mất phối hợp cơ, thường dẫn đến dáng đi loạng choạng

The patient exhibited severe ataxia after the brain injury.

Bệnh nhân biểu hiện tình trạng thất điều nghiêm trọng sau chấn thương não.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error