D
Dicread
HomeDictionaryWwobble

wobble

lắc lư / làm lung lay / do dự / sự rung lắc / sự dao động
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: wobblesQuá khứ: wobbledPhân từ 2: wobbledV-ing: wobbling

wobble mô tmt chuyn động khôngn định, lc lư hoc rung rinh tbên này sang bên kia. Trong bi cnh vt lý, nó thường dùng để chnhng vt thkhông được cố định chc chn hoc mt thăng bng, to ra cm giác chông chênh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, wobble gi lên hìnhnh mt vt gì đó sp đổ hoc blng lo. Ví dụ, mt chiếc bàn có bn chân không đều sbwobble. Điu này khác vi shake (rung) vn thường là chuyn động nhanh và mnh hơn, hoc vibrate (rung động) là nhng dao động nhỏ, tn scao.

Khi dùng vi nghĩa bóng, wobble din tsthiếu quyết đoán hoc mt ttin trong suy nghĩ và nim tin. Nó mô ttrng thái mt người đang lung lay trong quan đim ca mình, không còn kiên định vi quyết định ban đầu.

Ví dvt lý: The table wobbles whenever I lean on it (Chiếc bàn lung lay mi khi tôi ta vào).
Ví dtâm lý: He began to wobble on his decision to quit the job (Anhy bt đầu do dvquyết định nghvic ca mình).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit wobble vi hesitate. Trong khi hesitate là sngp ngng tm thi trước khi hành động, thì wobble nhn mnh vào ssuy gim nim tin hoc slung lay trong mt lp trường đã có ttrước. Vmt ngpháp, tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ để chsrung lc hoc trng thái dao động.

Ý nghĩa

Nội động từlắc lư

Di chuyển không vững, nghiêng qua nghiêng lại từ bên này sang bên kia

The table began to wobble as soon as he leaned on it.

Chiếc bàn bắt đầu lắc lư ngay khi anh ấy tựa vào đó.

Ngoại động từlàm lung lay
[~ something]

Khiến một vật gì đó di chuyển không vững, nghiêng qua nghiêng lại từ bên này sang bên kia

She wobbled the loose tooth with her finger.

Cô ấy dùng ngón tay làm lung lay chiếc răng bị lỏng.

Nội động từdo dự

Do dự hoặc trở nên không chắc chắn về ý kiến hoặc quyết định của mình

The government started to wobble on its promise to lower taxes.

Chính phủ bắt đầu do dự về lời hứa giảm thuế.

Danh từsự rung lắc

Một chuyển động không vững và rung từ bên này sang bên kia

There is a slight wobble in the steering of the car.

Có một sự rung lắc nhẹ trong hệ thống lái của chiếc xe hơi.

Danh từsự dao động

Một trạng thái không chắc chắn hoặc sự mất niềm tin đột ngột vào một kế hoạch hoặc niềm tin

The deal suffered a major wobble when the funding was questioned.

Thỏa thuận đã gặp phải một sự dao động lớn khi nguồn vốn bị nghi ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error