D
Dicread
HomeDictionaryQqualifier

qualifier

người vượt qua vòng loại / từ hạn định / trận vòng loại
[C] Đếm được
Số nhiều: qualifiers

Tqualifier có ba hướng nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: ththao, ngôn nghc và đời sng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim gây nhm ln nht là skhác bit gia nghĩa "vòng loi" và "thn định". Sphân bit trong ngcnh ththao và ngôn ng Trong ththao, qualifier có thchmt skin (trn vòng loi) hoc mt cá nhân (người vượt qua vòng loi). Bn cn lưu ý phân bit gia qualifier (trn đấu/người đạt tiêu chun) và qualification (quá trình đủ điu kin hoc bng cp chuyên môn). Ví dụ, khi nói vmt vn động viên, qualifier nhn mnh vào kết quhọ đã đạt được để tiến vào vòng trong, trong khi qualification nói vtrình độ chuyên môn ca họ. Trong ngôn nghc, qualifier là mt thn định dùng để điu chnh cường độ hoc phm vi ca mt tính thoc trng từ. Điu này tương tnhư các tchmc độ trong tiếng Vit như "rt", "khá", "hơi". Các lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là nhm ln qualifier vi các tchỉ đặc đim hoc phm cht. Qualifier không phi là mt "phm cht" mà là mt "công cụ" (tnghoc trn đấu) để xác định xem mt đối tượng có đạt chun hay không. Sai: He has the qualifier of a leader. (Anhy có phm cht ca mt nhà lãnh đạo - Trong trường hp này phi dùng quality) ✅ Đúng: The team won the final qualifier. (Đội bóng đã thng trn vòng loi cui cùng) ✅ Đúng: In the phrase "quite hot", "quite" is a qualifier. (Trong cm từ "khá nóng", từ "khá" là mt thn định) Vmt ngpháp, qualifier là danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý sdng mo thoc snhiu phù hp tùy theo ngcnh là đang nói vmt trn đấu đơn lhay nhiu người vượt qua vòng loi.

Countable when referring to a person who qualifies for a race or a specific word used to modify another.

Ý nghĩa

Danh từngười vượt qua vòng loại

Người đạt được tiêu chuẩn cần thiết để tiến vào vòng chung kết của một cuộc thi

"He is the last qualifier for the Olympic trials."

Anh ấy là người cuối cùng vượt qua vòng loại cho các đợt tuyển chọn Olympic.

Danh từtừ hạn định

Một từ hoặc cụm từ dùng để giới hạn hoặc bổ nghĩa cho ý nghĩa của một từ khác

"The word very acts as a qualifier for the adjective happy."

Từ `very` đóng vai trò là từ hạn định cho tính từ `happy`.

Danh từtrận vòng loại

Một trận đấu sơ loại hoặc lượt chạy dùng để xác định ai sẽ tiến vào vòng tiếp theo

"The team won their final qualifier to enter the tournament."

Đội bóng đã thắng trận vòng loại cuối cùng để tiến vào giải đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error