D
Dicread
HomeDictionarySscaffold

scaffold

giàn giáo / đài hành hình / khung nâng đỡ / khung mã nguồn / tạo khung nâng đỡ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scaffoldsQuá khứ: scaffoldedPhân từ 2: scaffoldedV-ing: scaffolding

scaffold mang ý nghĩa ct lõi là mt cu trúc tm thi được dng lên để htrmt quá trình xây dng hoc thc hin mt mc đích cthnào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (htrphát trin) hoc tiêu cc (hình pht). Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong xây dng, scaffold là nhng giàn giáo vt lý mà thxây sdng. Tuy nhiên, trong giáo dc và tâm lý hc, khái nim scaffolding (giàn giáo nhn thc) được dùng để chphương pháp htrngười hc tm thi cho đến khi hcó thtthc hin nhim vmt mình. Đây là mtn dvvic cung cpim ta" để phát trin knăng. Trong y sinh và công nghệ, scaffold đóng vai trò là mt khung nâng đỡ sinh hc, to môi trường cho tế bào bám vào và phát trin thành mô mi. Trong lp trình, nó tương tnhư mt khung mã ngun cơ bn giúp nhà phát trin xây dngng dng nhanh hơn mà không cn viết li từ đầu. Lưu ý vngcnh lch s Người hc cn đặc bit lưu ý khi gp scaffold trong các văn bn lch shoc văn hc cổ. Trong bi cnh này, nó không phi là giàn giáo xây dng mà là đài hành hình (thường là nơi treo cổ). Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến hiu sai hoàn toàn ni dung câu chuyn. Đúng: The workers are erecting a scaffold (Các công nhân đang dng giàn giáo). Đúng: The prisoner was led to the scaffold (Tù nhân bdn lên đài hành hình). Đặc đim ngpháp Tnày va là danh từ (chcu trúc) va là động từ (hành động to ra khung nâng đỡ). Khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các văn bn kthut hoc khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từgiàn giáo

Một nền tảng tạm thời bằng gỗ hoặc kim loại được nâng cao, dùng cho thợ xây và thợ sơn để tiếp cận những phần cao của tòa nhà

"The painters set up a scaffold to reach the upper stories of the house."

Các công nhân đã dành cả buổi sáng để dựng giàn giáo xung quanh ngọn tháp nhà thờ.

Danh từđài hành hình

Một nền tảng nâng cao dùng để thi hành án tử hình đối với tội phạm, thường là bằng cách treo cổ

"The prisoner was led to the scaffold at dawn."

Tù nhân bị dẫn lên các bậc thang của đài hành hình vào lúc bình minh.

Danh từkhung nâng đỡ

Một cấu trúc cơ bản hoặc khung sườn hỗ trợ sự phát triển của mô sinh học hoặc sự phát triển của một hệ thống phức tạp

"The initial draft served as a scaffold for the final research paper."

Các nhà khoa học đang phát triển một khung nâng đỡ tổng hợp để giúp tái tạo sụn bị tổn thương trong đầu gối.

Danh từkhung mã nguồn

Trong tin học, một tập hợp các công cụ hoặc mã tạm thời được sử dụng để nhanh chóng tạo ra cấu trúc cơ bản của một ứng dụng

"The synthetic scaffold allows cells to adhere and organize into a functional organ."

Khung làm việc cung cấp một khung mã nguồn cho phép các nhà phát triển tạo ra một nguyên mẫu hoạt động được trong vài phút.

Ngoại động từtạo khung nâng đỡ
[~ something]

Cung cấp một cấu trúc tạm thời để một thứ gì đó được xây dựng lên hoặc được hỗ trợ bởi

"The teacher decided to scaffold the lesson by providing guided templates for the students."

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một polyme để tạo khung nâng đỡ cho các tế bào trong giai đoạn tăng trưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error