D
Dicread
HomeDictionaryPpolypeptide

polypeptide

polypeptide
[C] Đếm được
Số nhiều: polypeptides

polypeptide là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh dùng để chmt chui dài các axit amin liên kết vi nhau bng liên kết peptide. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên hoc dch là "chui polypeptide". Đim mu cht cn lưu ý là sphân bit gia polypeptide và protein. Mc dù chai đều cu to taxit amin, nhưng mt polypeptide đơn thun chlà mt chui tuyến tính, trong khi mt protein là mt phân tcó chc năng sinh hc, thường bao gm mt hoc nhiu chui polypeptide đã được cun gp thành cu trúc ba chiu phc tp.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ ba cp độ sau để tránh nhm ln trong văn phong khoa hc:
peptide: Mt chui ngn các axit amin (thường dưới 50 đơn vị).
polypeptide: Mt chui dài các axit amin, nhưng chưa nht thiết phi có cu trúc không gian hay chc năng sinh hc cthể.
protein: Mt hoc nhiu chui polypeptide đã cun gp chính xác để thc hin mt chc năng trong cơ thể.

Ví dụ, khi nói vquá trình tng hp ti ribosome, ta dùng polypeptide để mô tchui đang được hình thành: The ribosome synthesizes a polypeptide chain (Ribosome tng hp mt chui polypeptide). Nhưng khi nói venzyme hay kháng thể, ta dùng protein vì chúng đã có chc năng cthể.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong tiếng Vit, khi dch các tài liu y sinh, hãy cn trng để không đánh đồng polypeptide vi protein mt cách tùy tin. Vic sdng sai thut ngnày trong các bài báo khoa hc có thlàm thay đổi bn cht ca đối tượng đang được nghiên cu (tmt chui thô sang mt phân tchc năng).

Vmt ngpháp trong tiếng Anh, polypeptide là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến cu trúc chung, ta thường dùng số ít hoc đi kèm vi tchain (chui) để làm rõ đặc đim tuyến tính ca nó.

Countable when referring to a specific molecular chain or a distinct type of polymer.

Ý nghĩa

Danh từpolypeptide

Một polyme hữu cơ dạng tuyến tính bao gồm một số lượng lớn các gốc axit amin liên kết với nhau thành một chuỗi

The researcher analyzed the polypeptide sequence to identify the protein structure.

Nhà nghiên cứu đã phân tích trình tự polypeptide để xác định cấu trúc protein.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error