D
Dicread
HomeDictionaryCconstellation

constellation

chòm sao / tập hợp
[C] Đếm được
Số nhiều: constellations

Tconstellation trước hết được dùng phbiến nht trong lĩnh vc thiên văn hc để chmt chòm sao. Đây là mt nhóm các ngôi sao mà khi nhìn tTrái Đất, chúng to thành mt hình dáng cthvà được đặt tên theo các nhân vt thn thoi hoc đồ vt. Khi sdng vi nghĩa này, tnày mang tính mô tkhách quan và khoa hc. Sc thái nghĩa bóng và mrng Ngoài nghĩa đen, constellation thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt tp hp các yếu tố, skin hoc con người có liên quan cht chvi nhau, cùng to nên mt tình hung hoc mt kết qucthể. Đim khác bit quan trng là constellation gi lên hìnhnh vmt ssp xếp có tính hthng hoc mt skết hp đặc bit, thay vì chlà mt nhóm ngu nhiên như group hay collection. Ví dụ: Khi nói vmt constellation of factors (tp hp các yếu tố), người nói mun nhn mnh rng chính skết hp đặc thù ca nhng yếu tnày mi dn đến kết quhin ti, tương tnhư cách các ngôi sao riêng lkết hp li để to thành mt chòm sao. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia constellation và các tchnhóm thông thường. Trong khi group là ttrung tính, constellation mang sc thái trang trng hơn và thường dùng trong văn viết hoc các phân tích chuyên sâu vxã hi, chính trhoc tâm lý. Không nên dùng: a constellation of students (mt chòm sao hc sinh) khi chmun nói vmt nhóm hc sinh bình thường. Nên dùng: a constellation of stars (mt chòm sao) hoc a constellation of influences (mt tp hp cácnh hưởng). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu constellations, nó có thchnhiu chòm sao trên bu tri hoc nhiu tp hp các yếu tkhác nhau trong các ngcnh khác nhau.

Countable when referring to a specific star pattern like Ursa Major or a specific grouping of factors contributing to a result.

Ý nghĩa

Danh từchòm sao

Một nhóm các ngôi sao tạo thành một hình mẫu được công nhận, thường được đặt tên theo hình dáng biểu kiến hoặc một nhân vật thần thoại

"Orion is one of the most recognizable constellations in the night sky."

Orion là một trong những chòm sao dễ nhận biết nhất trên bầu trời đêm.

Danh từtập hợp

Một nhóm hoặc một chuỗi các sự vật, con người hoặc ý tưởng có liên quan với nhau

"The project succeeded thanks to a unique constellation of talents and resources."

Dự án đã thành công nhờ vào một tập hợp độc đáo các tài năng và nguồn lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error