D
Dicread
HomeDictionaryNnobody

nobody

không một ai / kẻ vô danh
Đại từDanh từ
Số nhiều: nobodies

nobody được sdng chyếu vi hai vai trò ngpháp khác nhau: đại tbt định và danh từ. Khi đóng vai trò là đại từ, nó mang nghĩa phủ định tuyt đối, chsvng mt ca bt kmt cá nhân nào trong mt tình hung cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào vtrí trong câu mà chúng ta dch là "không mt ai" hoc "không ai cả". Skhác bit vsc thái Khi được dùng như mt danh từ, nobody không còn chslượng mà chỉ địa vxã hi. Nó mô tmt người tm thường, không có quyn lc, không tiếng tăm hoc không được xã hi coi trng. Đây là mt cách dùng mang tính định tính, nhn mnh vào svô danh hoc thiếu tmnh hưởng. Đại từ: Nobody knows the answer (Không ai biết câu trli) - nhn mnh vic không có người nào biết. Danh từ: He started as a nobody but became a star (Anhy bt đầu là mt kvô danh nhưng đã trthành mt ngôi sao) - nhn mnh vào địa vthp kém ban đầu. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia nobody và no one. Vcơ bn, hai tnày có ththay thế cho nhau trong hu hết các trường hp. Tuy nhiên, no one thường mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong văn viết, trong khi nobody phbiến hơn trong giao tiếp hng ngày. Ngoài ra, hãy cn thn để không nhm ln nghĩa "kvô danh" (danh từ) vi nghĩa "không ai" (đại từ) khi đọc các câu mô tvcon người trong văn hc hoc báo chí.

Ý nghĩa

Đại từkhông một ai

Không có bất kỳ người nào

"Nobody was home when the delivery arrived."

Không có ai ở nhà khi món hàng được giao đến.

Danh từkẻ vô danh

Một người không có tầm quan trọng, sức ảnh hưởng hoặc địa vị xã hội

"He started his career as a complete nobody in a small town."

Anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình như một kẻ vô danh hoàn toàn tại một thị trấn nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error