D
Dicread
HomeDictionaryHhexagon

hexagon

hình lục giác
Danh từ
Số nhiều: hexagons

hexagon là mt thut nghình hc chính xác dùng để chhình lc giác. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp và duy nht là "hình lc giác". Đim quan trng cn lưu ý là hexagon thường được hiu mc định là hình lc giác đều (có tt ccác cnh và góc bng nhau) trong các ngcnh thông thường, mc dù vmt toán hc, nó có thbao gm cnhng hình lc giác không đều.

Phân bit vi các hình đa giác khác

Người hc cn phân bit rõ hexagon vi các hình đa giác có scnh gn ging để tránh nhm ln khi mô thình khi:
pentagon: hình ngũ giác (5 cnh)
heptagon: hình tht giác (7 cnh)
octagon: hình bát giác (8 cnh)

Ví dụ, khi mô tcu trúc ca mt tong, bn phi dùng hexagon vì các ô tong là hình lc giác, không phi octagon (hình bát giác).

Ngcnh sdng và ứng dng

Tnày không chxut hin trong sách giáo khoa toán hc mà còn phbiến trong các lĩnh vc kthut và thiết kế. Mtng dng đin hình là hex nutaic lc giác) hoc hex key (khóa lc giác/lc lăng). Trong nhng trường hp này, tin thex- được dùng như mt dng viết tt ca hexagon để chỉ đặc đim hình dáng ca vt dng.

Đúng: The bolt is tightened with a hex key. (Con bu lông được siết cht bng mt chiếc khóa lc giác.)
Sai: Sdng octagon khi mun nói vcác công ccó mt ct 6 cnh.

Ý nghĩa

Danh từhình lục giác

Một hình phẳng có sáu cạnh thẳng và sáu góc

The honeycomb is composed of many small hexagon cells.

Tổ ong được cấu tạo từ nhiều ô hình lục giác nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error