D
Dicread
HomeDictionaryIidol

idol

tượng thần / thần tượng
[C] Đếm được
Số nhiều: idols

Tidol mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mang tính tôn giáo, tâm linh và hai là mang tính văn hóa đại chúng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh tôn giáo, idol dùng để chmt bc tượng thn hoc vt phm đại din cho mt vthn để thcúng. Khi dùng vi nghĩa này, tnày thường mang sc thái trung lp hoc đôi khi là tiêu cc (như trong khái nim "ththn tượng" trái vi nim tin tôn giáo độc thn). Ví dụ: golden idols (nhng bc tượng thn bng vàng).

Trong đời sng hin đại, idol được dùng để chmt thn tượng, tc là mt người (thường là nghsĩ, vn động viên) được công chúng ngưỡng mvà yêu mến cung nhit. Đây là nghĩa phbiến nht trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: pop idol (thn tượng nhc pop).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln idol vi icon. Mc dù chai đều có thdch là "biu tượng" hoc "hình mu", nhưng có skhác bit vbn cht:

idol: Nhn mnh vào sngưỡng mộ, lòng sùng bái hoc tình cm yêu mến mãnh lit tphía người hâm mộ.
icon: Nhn mnh vào tmnh hưởng, giá trị đại din cho mt thi đại, mt phong cách hoc mt lý tưởng. Mt người có thlà mt icon (biu tượng thi trang) mà không nht thiết phi là mt idol (thn tượng được yêu thích cung nhit).

Lưu ý vngpháp

idol là mt danh từ đếm được. Khi nói vssùng bái mt ai đó, bn có thdùng cm tidolize someone (thn tượng hóa ai đó) như mt động từ để din thành động ngưỡng mmt cách thái quá.

A specific statue or a specific famous person.

Ý nghĩa

Danh từtượng thần

Một hình ảnh vật lý hoặc sự đại diện của một vị thần được dùng làm đối tượng thờ cúng

The ancient temple was filled with gold idols.

Ngôi đền cổ đầy những bức tượng thần bằng vàng.

Danh từthần tượng

Một người được ngưỡng mộ, yêu mến hoặc tôn kính sâu sắc

The young singer became a teenage idol overnight.

Ca sĩ trẻ đã trở thành thần tượng tuổi teen chỉ sau một đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error