D
Dicread
HomeDictionaryDdesiccant

desiccant

chất hút ẩm / hút ẩm
Danh từTính từ
Số nhiều: desiccants

desiccant là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác cht hoc thiết bcó khnăng hp thhơi nước tmôi trường xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cht hútm" khi đóng vai trò là danh từ, hoc "hútm" khi đóng vai trò là tính tmô tả đặc tính hóa hc. Đim mu cht ca desiccant là khnăng to ra trng thái "khan" (anhydrous) cho mt vt liu hoc môi trường bng cách loi bỏ độ ẩm mt cách chủ động.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ desiccant vi dehumidifier. Trong khi desiccant thường chcác cht hóa hc (như silica gel hoc canxi clorua) thường được đóng gói trong các túi nhỏ, thì dehumidifier li chcác thiết bị đin tử (máy hútm) dùng để điu chnh độ ẩm trong mt căn phòng hoc không gian ln.

desiccant: Tp trung vào vt liu hóa hc (ví dụ: gói hútm trong hp bánh ko).
dehumidifier: Tp trung vào thiết bmáy móc (ví dụ: máy hútm đặt trong phòng ngủ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày được sdng phbiến trong các lĩnh vc như hóa hc, công nghip đóng gói, bo qun thc phm và dược phm. Khi sdng, hãy lưu ý rng desiccant không chỉ đơn thun là làm khô bmt mà là hp thhơim tkhông khí để ngăn chn các phnng hóa hc không mong mun, soxy hóa hoc sphát trin ca nm mc.

Đúng: The silica gel packet is a common desiccant. (Gói silica gel là mt cht hútm phbiến.)
Sai: Sdng desiccant để mô tvic lau khô tay bng khăn (trong trường hp này phi dùng dry).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, desiccant là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tả đặc tính ca mt cht hoc mt quy trình có khnăng loi bnước.

Ý nghĩa

Danh từchất hút ẩm

Một chất hút nước được sử dụng để tạo độ khô cho vật liệu bằng cách hấp thụ hơi ẩm từ không khí

The manufacturer included a small packet of desiccant in the shoe box to prevent mold.

Nhà sản xuất đã đặt một gói chất hút ẩm nhỏ trong hộp giày để ngăn ngừa nấm mốc.

Tính từhút ẩm

Có đặc tính loại bỏ độ ẩm hoặc làm cho một chất trở nên khô

The chemist applied a desiccant agent to the sample to ensure it remained anhydrous.

Nhà hóa học đã áp dụng một tác nhân hút ẩm vào mẫu thử để đảm bảo nó vẫn ở trạng thái khan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error