D
Dicread
HomeDictionaryAamethyst

amethyst

thạch anh tím
Danh từ
Số nhiều: amethysts

amethyst dùng để chmt loi thch anh tím, mt biến thca thch anh có màu ttím nht đến tím đậm. Trong tiếng Anh, tnày không chmang ý nghĩa vmt khoáng vt hc mà còn thường xut hin trong bi cnh trang sc và nim tin vtâm linh. Khi dch sang tiếng Vit, tnày luôn được dch là "thch anh tím".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

amethyst thường được gn lin vi ssang trng, quý phái và sthanh tnh. Trong các văn bn về đá quý, nó được phân bit vi các loi thch anh khác (như citrine - thch anh vàng hay rose quartz - thch anh hng) da trên màu sc đặc trưng. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng amethyst là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu đá, nhưng trthành danh từ đếm được khi nói vmt viên đá cthhoc mt món đồ trang sc đính đá.

Ví dụ đúng: The ring is made of amethyst (Chiếc nhn được làm tthch anh tím) - dùng như cht liu.
Ví dụ đúng: She owns a large amethyst (Cô ấy shu mt viên thch anh tím ln) - dùng như mt vt thcthể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia amethyst vi các loi đá màu tím khác hoc dùng tpurple quartz mt cách tùy tin. Mc dù vmt kthut amethyst là mt loi thch anh tím, nhưng trong tiếng Anh chuyên ngành trang sc, amethyst là thut ngchun xác và trang trng hơn. Vic sdng purple quartz có thkhiến câu văn trnên thiếu tnhiên hoc quá mô tả, thay vì gi tên chính xác loi đá quý này.

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "thch anh" là tên gi chung cho cmt nhóm khoáng vt (quartz), vì vy khi gp amethyst, bn phi luôn thêm tính từ "tím" để đảm bo tính chính xác vmt ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từthạch anh tím

Một loại thạch anh cứng, màu tím, được sử dụng làm đá quý

The ring was set with a large, deep purple amethyst.

Chiếc nhẫn được đính một viên thạch anh tím lớn, màu tím đậm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error