amethyst
thạch anh tím / màu thạch anh tím
Danh từ
Số nhiều: amethysts
Ý nghĩa
Danh từthạch anh tím
Một loại thạch anh cứng, màu tím, được sử dụng làm đá quý
"The ring was set with a large, deep purple amethyst."
Chiếc nhẫn được đính một viên thạch anh tím lớn, màu tím đậm.
màu thạch anh tím
Có màu tím tương tự như màu của thạch anh tím
Bầu trời buổi chiều chuyển sang sắc thạch anh tím dịu nhẹ ngay trước khi trời tối.