D
Dicread
HomeDictionaryFflint

flint

đá lửa / người vô cảm / đá cứng
Danh từ
Số nhiều: flints

flint trước hết được hiu là mt loi khoáng vt (đá la), mt dng thch anh cng có đặc tính to ra tia la khi va chm vi thép. Trong tiếng Vit, tnày được dch sát nghĩa là "đá la", dùng để chvt liu nhóm la thi xưa hoc bphn trong bt la hin đại. Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng để mô tcon người, flint mang nghĩa bóng chscng rn, lnh lùng hoc vô cm. Điu này xut phát từ đặc tính vt lý cng và lnh ca đá. Mt người được ví như flint là người không dblay động bi cm xúc, thiếu sthu cm hoc cc knghiêm khc. Ví dụ: a heart of flint (mt trái tim đá/vô cm). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit flint vi stone (đá nói chung) hoc rock (tng đá). Trong khi stone và rock mang tính mô tvt cht chung, flint nhn mnh vào công dng to la hoc đặc tính cng nhc tuyt đối. Khi mô ttính cách, nếu dùng stony (như trong stony silence), nó thường chsim lng đáng shoc lnh nht nht thi, còn flint gi lên mt bn cht cng ci, không thlay chuyn và bn vng hơn. Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu đá, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt mnh đá cthhoc mt người có tính cách như vy.

Ý nghĩa

Danh từđá lửa

Một loại thạch anh cứng, màu trắng xám, có khả năng tạo ra tia lửa khi đánh vào thép

"He used a piece of flint to start the campfire."

Anh ấy đã dùng một mảnh đá lửa để nhóm lửa trại.

Danh từngười vô cảm

Một người có tính cách lạnh lùng, cứng nhắc hoặc không có cảm xúc

"The headmaster was a flint who showed no mercy to the students."

Hiệu trưởng là một người vô cảm, không hề khoan dung với học sinh.

đá cứng

Một loại đá cứng được sử dụng trong việc chế tạo các công cụ và vũ khí thời sơ khai

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra nhiều đầu mũi tên bằng đá cứng tại địa điểm này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error