D
Dicread
HomeDictionaryPpumice

pumice

đá bọt / mài bằng đá bọt
Danh từNgoại động từ
V-ing: pumicing

Ý nghĩa

Danh từđá bọt

Một loại đá núi lửa nhẹ, xốp, thường được dùng làm chất mài mòn để làm sạch hoặc đánh bóng các bề mặt

"The technician used a piece of pumice to smooth the rough edges of the stone."

Cô ấy đã dùng một miếng đá bọt để loại bỏ lớp da chết ở gót chân.

Ngoại động từmài bằng đá bọt
[~ something]

Chà hoặc đánh bóng một bề mặt bằng cách sử dụng một miếng đá bọt để loại bỏ những chỗ không hoàn hảo

"She decided to pumice her heels before putting on her sandals."

Người thợ thủ công đã dành một giờ để mài những cạnh thô ráp của bức tượng bằng đá bọt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error