D
Dicread
HomeDictionaryGgarnet

garnet

ngọc hồng lựu / màu đỏ sẫm / hạt mài ngọc hồng lựu
Danh từ
Số nhiều: garnets

Ý nghĩa

Danh từngọc hồng lựu

Một loại đá quý bao gồm khoáng vật silicat, thường có màu đỏ sẫm, mặc dù có thể xuất hiện ở các sắc thái khác

"The ring was set with a small, brilliant garnet."

Chiếc nhẫn được đính một viên ngọc hồng lựu nhỏ và rực rỡ.

Danh từmàu đỏ sẫm

Một màu đỏ đậm và tối giống như màu của đá ngọc hồng lựu

"The walls of the study were painted a rich garnet shade."

Những bức tường của phòng đọc sách được sơn một tông màu đỏ sẫm sang trọng.

hạt mài ngọc hồng lựu

Một loại vật liệu mài được làm từ các tinh thể ngọc hồng lựu nghiền nhỏ, dùng để phun cát hoặc cắt bằng tia nước

Nhà thầu đã sử dụng hạt mài ngọc hồng lựu để tẩy sơn khỏi bề mặt kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error